Danh Sách Mã Citad Agribank Và Các Chi Nhánh Mới Nhất

Mã Citad Agribank là một trong những thuật ngữ quen thuộc trong lĩnh vực tài chính ngân hàng nói chung và đối với khách hàng Agribank nói riêng. Loại mã này đóng vai trò quan trọng trong việc xác định thông tin ngân hàng và vị trí chi nhánh Agribank. Trong bài viết này, hãy cùng Diadiembank.com tìm hiểu sâu hơn về tra cứu Mã Citad ngân hàng Agribank, hiểu rõ tầm quan trọng của nó đối với hệ thống ngân hàng Việt Nam, và cách nó giúp đảm bảo tính an toàn và bảo mật trong giao dịch tài chính nhé.

Mã Citad Ngân Hàng Agribank Là Gì ?

Mã Citad Agribank hoặc còn được gọi là Bank Code Agribank là một hệ thống ký số quan trọng dùng để xử lý giao dịch liên ngân hàng trong hệ thống ngân hàng Việt Nam. Mã Citad/Bank Code Agribank được sử dụng để xác định vị trí và danh tính của các chi nhánh hoặc tổ chức trong ngân hàng Agribank. Mã Citad Agribank bao gồm 8 chữ số và có thể điều chỉnh, cập nhật theo quy mô phát triển của chính ngân hàng Agribank tại Việt Nam.

Mã Citad Agribank đóng một vai trò quan trọng trong việc thực hiện giao dịch liên ngân hàng tại Việt Nam. Nó giúp xây dựng một hệ thống liên kết mạnh mẽ giữa các ngân hàng tại Việt Nam. Nhờ có Mã Citad, các giao dịch tại ngân hàng Agribank trở nên nhanh chóng và thuận tiện hơn, tạo điều kiện thuận lợi cho khách hàng.

Mã CITAD Agribank là : 01204009

Ý Nghĩa Của Mã CITAD Ngân Hàng Agribank

Mỗi chi nhánh của ngân hàng Agribank sẽ có một Mã Citad riêng biệt. Ví dụ, Mã Bank Code/Citad của hội sở chính Ngân hàng Agribank là 01204001. Cấu trúc của Mã Citad ngân hàng Agribank gồm ba phần quan trọng:

  • Hai số đầu tiên (01) : Đại diện cho mã tỉnh/thành phố nơi có trụ sở hoặc chi nhánh chính của ngân hàng Agribank (01 tượng trưng cho trụ sở chính của Agribank tại Hà Nội).
  • Ba số tiếp theo (204) :mã ngân hàng Agribank được phát hành và quản lý bởi tổ chức ngân hàng trung ương. Điều này đảm bảo tính duy nhất của Mã Citad Agribank trong hệ thống.
  • Ba số cuối cùng (001): Đại diện cho mã chi nhánh cụ thể của Agribank. Mỗi chi nhánh cụ thể sẽ có mã chi nhánh riêng để phân biệt. Ví dụ :
    • 001 : Hội Sở Chính Agribank tại Hà Nội
    • 002 : Sở Giao Dịch Agribank Hà Nội
    • 003 : Agribank chi nhánh Hà Nội
    • 004 : Agribank Hà Nội chi nhánh Thanh Trì
    • ….

Ý Nghĩa Của Mã CITAD Agribank
Ý Nghĩa Của Mã CITAD Agribank

Lợi Ích Của Mã Citad Agribank Trong Hoạt Động Ngân Hàng

Mã Citad Agribank, hay Bank Code Agribank, đóng một vai trò quan trọng trong lĩnh vực ngân hàng, mang lại nhiều lợi ích đối với khách hàng và Agribank. Hãy cùng tìm hiểu về những lợi ích mà mã này đem lại:

  • Mã Citad Agribank giúp tăng cường tốc độ xử lý giao dịch và đảm bảo tính chính xác của chúng. Điều này đặc biệt quan trọng trong ngành ngân hàng, nơi độ chính xác và tốc độ là yếu tố quyết định.
  • Mã Citad Agribank cho phép hệ thống xử lý nhiều giao dịch lớn cùng một lúc, đáp ứng nhu cầu giao dịch quy mô lớn một cách hiệu quả.
  • Sử dụng mã Citad Agribank giúp giảm thiểu chi phí giao dịch, cải thiện tính hiệu quả và tiết kiệm tài chính cho cả khách hàng và Agribank.
  • Mã Citad code Agribank, kết hợp với các biện pháp bảo mật, đảm bảo tính an toàn và bảo mật trong quá trình giao dịch.
  • Sử dụng mã Citad Agribank góp phần xây dựng một cộng đồng ngân hàng hiện đại, phục vụ lợi ích của cả khách hàng và Agribank.
  • Mã Citad Agribank đảm bảo sự đồng nhất và nhất quán khi tất cả các ngân hàng hoạt động trên cùng một nền tảng, tạo sự dễ dàng và tin cậy trong quá trình giao dịch.

Từ những lợi ích này, bạn có thể thấy rằng Mã Citad Agribank không chỉ tối ưu hóa trải nghiệm giao dịch của khách hàng mà còn đóng góp vào sự phát triển và hiệu quả của hệ thống ngân hàng Agribank.

Danh Sách Mã Citad Các Chi Nhánh Agribank Tại Việt Nam

Dưới đây là danh sách mã CITAD của một số chi nhánh của Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Agribank) tại Việt Nam:

CHI NHÁNH AGRIBANK Mã CITAD
Agribank Hội Sở Chính 01204001
Agribank CN Hà Nội 01204003
Agribank CN Sở Giao Dịch 01204002
Agribank CN Tràng An 01204029
Agribank CN Bắc Hà Nội 01204006
Agribank CN Vạn Xuân 01204022
Agribank CN Hồng Hà 01204018
Agribank CN Đông Hà Nội 01204008
Agribank CN Tây Hồ 01204025
Agribank CN Long Biên 01204019
Agribank CN Trung Yên 01204027
Agribank CN Tây Hà Nội 01204007
Agribank CN Hoàng Quốc Việt 01204023
Agribank CN Cầu Giấy 01204016
Agribank CN Láng Hạ 01204010
Agribank CN Đống Đa 01204034
Agribank CN Hoàng Mai 01204020
Agribank CN Tam Trinh 01204033
Agribank CN Thăng Long 01204011
Agribank CN Hà Thành 01204032
Agribank CN Hà Nội 1 01204026
Agribank CN Hòa Lạc 01204038
Agribank CN Thạch Thất 01204047
Agribank CN Xuân Mai 01204048
Agribank CN Chương Mỹ 01204050
Agribank CN Hà Nội 2 01204035
Agribank CN Thanh Oai 01204039
Agribank CN Thường Tín 01204042
Agribank CN Phú Xuyên 01204046
Agribank CN Thủ Đô 01204030
Agribank CN Hùng Vương 01204028
Agribank CN Nam Hà Nội 01204017
Agribank CN Sóc Sơn 01204012
Agribank CN Đông Anh 01204015
Agribank CN Gia Lâm 01204014
Agribank CN Mỹ Đình 01204024
Agribank CN Tây Đô 01204031
Agribank CN Đan Phượng 01204045
Agribank CN Từ Liêm 01204005
Agribank CN Thanh Trì 01204004
Agribank CN Mê Linh 01204051
Agribank CN Hà Tây 01204036
Agribank CN Hoài Đức 01204037
Agribank CN Quốc Oai 01204043
Agribank CN Ứng Hòa 01204041
Agribank CN Mỹ Đức 01204040
Agribank CN Hà Tây 1 01204049
Agribank CN Ba Vì 01204044
Agribank CN Phúc Thọ 01204021
Agribank CN Thành Phố Hồ Chí Minh 79204001
Agribank CN Thành Đô 79204040
Agribank CN Sài Gòn 79204023
Agribank CN Trung Tâm Sài Gòn 79204015
Agribank CN 1 (Quận 1) 79204035
Agribank CN Xuyên Á 79204044
Agribank CN Tây Sài Gòn 79204002
Agribank CN Bắc Sài Gòn 79204046
Agribank CN Bình Triệu 79204033
Agribank CN Thành Phố Thủ Đức 79204024
Agribank CN 9 79204012
Agribank CN Mỹ Thành 79204049
Agribank CN Gia Định 79204021
Agribank CN Bình Thạnh 79204019
Agribank CN Miền Đông 79204037
Agribank CN An Phú 79204042
Agribank CN Tân Bình 79204020
Agribank CN Bình Phú 79204052
Agribank CN Trường Sơn 79204048
Agribank CN Tân Phú 79204004
Agribank CN Phú Nhuận 79204006
Agribank CN Phan Đình Phùng 79204036
Agribank CN Thành Phố Thủ Đức 2 79204050
Agribank CN Đông Sài Gòn 79204014
Agribank CN 3 79204009
Agribank CN Bến Thành 79204051
Agribank CN 10 79204018
Agribank CN Lý Thường Kiệt 79204047
Agribank CN 11 79204003
Agribank CN 4 79204005
Agribank CN 5 (Quận 5) 79204032
Agribank CN Chợ Lớn 79204016
Agribank CN Bắc Thành Phố Hồ Chí Minh 79204034
Agribank CN 6 79204008
Agribank CN Nam Hoa 79204039
Agribank CN 8 79204007
Agribank CN Bình Tân 79204010
Agribank CN KCN Tân Tạo 79204045
Agribank CN 7 79204043
Agribank CN Nam Sài Gòn 79204026
Agribank CN Phú Mỹ Hưng 79204031
Agribank CN Củ Chi 79204028
Agribank CN 12 79204041
Agribank CN Hóc Môn 79204013
Agribank CN Nam Thành Phố Hồ Chí Minh 79204022
Agribank CN Đông Thành Phố Hồ Chí Minh 79204038
Agribank CN Nhà Bè 79204011
Agribank CN Cần Giờ 79204027
Agribank CN An Giang 89204001
Agribank CN Long Xuyên 89204006
Agribank CN Châu Đốc 89204013
Agribank CN An Phú An Giang 89204003
Agribank CN Tân Châu An Giang 89204008
Agribank CN Phú Tân An Giang 89204004
Agribank CN Chợ Vàm 89204014
Agribank CN Châu Phú 89204010
Agribank CN Tịnh Biên 89204009
Agribank CN Chi Lăng An Giang 89204007
Agribank CN Tri Tôn 89204005
Agribank CN Châu Thành An Giang 89204011
Agribank CN Chợ Mới 89204012
Agribank CN Mỹ Luông 89204015
Agribank CN Thoại Sơn 89204002
Agribank CN Bắc Giang 24204001
Agribank CN Tân Yên 24204004
Agribank CN Yên Dũng 24204009
Agribank CN KCN Đình Trám 24204005
Agribank CN Việt Yên 24204002
Agribank CN Hiệp Hoà 24204012
Agribank CN Bắc Giang 2 24204006
Agribank CN Thành Phố Bắc Giang 24204003
Agribank CN Yên Thế 24204010
Agribank CN Bố Hạ 24204008
Agribank CN Lạng Giang 24204013
Agribank CN Lục Nam 24204007
Agribank CN Lục Ngạn 24204011
Agribank CN Sơn Động 24204014
Agribank CN Bắc Kạn 06204001
Agribank CN Pác Nặm 06204005
Agribank CN Ba Bể 06204003
Agribank CN Ngân Sơn 06204004
Agribank CN Bạch Thông 06204002
Agribank CN Chợ Đồn 06204008
Agribank CN Chợ Mới Bắc Kạn 06204007
Agribank CN Na Rì 06204006
Agribank CN Bạc Liêu 95204001
Agribank CN Thành Phố Bạc Liêu 95204002
Agribank CN Hồng Dân 95204004
Agribank CN Phước Long Bạc Liêu 95204003
Agribank CN Vĩnh Lợi 95204007
Agribank CN Giá Rai 95204006
Agribank CN Đông Hải 95204008
Agribank CN Hoà Bình Bạc Liêu 95204005
Agribank CN Bắc Ninh 27204001
Agribank CN Thành Phố Bắc Ninh 27204002
Agribank CN Yên Phong 27204008
Agribank CN Quế Võ 27204005
Agribank CN Thuận Thành 27204006
Agribank CN Gia Bình 27204009
Agribank CN Lương Tài 27204004
Agribank CN Bắc Ninh 2 27204003
Agribank CN KCN Tiên Sơn 27204007
Agribank CN Tiên Du 27204010
Agribank CN Bà Rịa - Vũng Tàu 77204001
Agribank CN Vũng Tàu 77204002
Agribank CN Châu Đức 77204007
Agribank CN Xuyên Mộc 77204003
Agribank CN Long Điền 77204006
Agribank CN Đất Đỏ 77204008
Agribank CN Phú Mỹ 77204004
Agribank CN KCN Tân Thành 77204005
Agribank CN Côn Đảo 77204009
Agribank CN Bến Tre 83204001
Agribank CN Thành Phố Bến Tre 83204002
Agribank CN Đồng Khởi 83204003
Agribank CN Châu Thành Bến Tre 83204007
Agribank CN Chợ Lách 83204009
Agribank CN Mỏ Cày Nam 83204005
Agribank CN Giồng Trôm 83204010
Agribank CN Bình Đại 83204006
Agribank CN Ba Tri 83204004
Agribank CN Thạnh Phú 83204008
Agribank CN Mỏ Cày Bắc 83204012
Agribank CN Bình Định 52204001
Agribank CN KCN Phú Tài 52204009
Agribank CN Thành Phố Quy Nhơn 52204002
Agribank CN An Lão 52204011
Agribank CN Hoài Nhơn 52204008
Agribank CN Hoài Ân 52204010
Agribank CN Phù Mỹ Bình Định 52204007
Agribank CN Vĩnh Thạnh Bình Định 52204012
Agribank CN Tây Sơn 52204005
Agribank CN Phù Cát 52204006
Agribank CN An Nhơn 52204004
Agribank CN Tuy Phước 52204003
Agribank CN Vân Canh 52204013
Agribank CN Bình Dương 74204001
Agribank CN Thủ Dầu Một 74204009
Agribank CN Dầu Tiếng 74204006
Agribank CN Bến Cát 74204003
Agribank CN Sở Sao 74204004
Agribank CN Phú Giáo 74204007
Agribank CN Tân Uyên 74204008
Agribank CN Tân Phước Khánh 74204005
Agribank CN KCN Sóng Thần 74204002
Agribank CN Dĩ An 74204011
Agribank CN Thuận An 74204010
Agribank CN Bình Phước 70204001
Agribank CN Tân Thành 70204002
Agribank CN Phước Long 70204007
Agribank CN Phước Bình 70204015
Agribank CN Bù Gia Mập 70204017
Agribank CN Phú Riềng 70204014
Agribank CN Bù Nho 70204010
Agribank CN Đa Kia 70204005
Agribank CN Đồng Phú 70204003
Agribank CN Bù Đăng 70204008
Agribank CN Đức Liễu 70204004
Agribank CN Tây Bình Phước 70204012
Agribank CN Bình Long 70204016
Agribank CN Lộc Ninh 70204006
Agribank CN Lộc Hiệp 70204011
Agribank CN Bù Đốp 70204009
Agribank CN Hớn Quản 70204018
Agribank CN Chơn Thành 70204013
Agribank CN Bình Thuận 60204001
Agribank CN Phan Thiết 60204015
Agribank CN Nam Phan Thiết 60204002
Agribank CN La Gi 60204013
Agribank CN Tuy Phong 60204003
Agribank CN Phan Rí Cửa 60204006
Agribank CN Bắc Bình 60204007
Agribank CN Lương Sơn 60204010
Agribank CN Hàm Thuận Bắc 60204004
Agribank CN Hàm Thuận Nam 60204012
Agribank CN Hàm Mỹ 60204011
Agribank CN Tánh Linh 60204005
Agribank CN Đức Linh 60204008
Agribank CN Phú Quý 60204009
Agribank CN Hàm Tân 60204014
Agribank CN Cà Mau 96204001
Agribank CN Thành Phố Cà Mau 96204005
Agribank CN U Minh 96204010
Agribank CN Thới Bình 96204003
Agribank CN Trần Văn Thời 96204007
Agribank CN Cái Nước 96204002
Agribank CN Đầm Dơi 96204004
Agribank CN Năm Căn 96204008
Agribank CN Phú Tân Cà Mau 96204009
Agribank CN Ngọc Hiển 96204006
Agribank CN Cao Bằng 4204001
Agribank CN Thành Phố Cao Bằng 4204013
Agribank CN Bảo Lâm Cao Bằng 4204012
Agribank CN Bảo Lạc 4204014
Agribank CN Thông Nông 4204007
Agribank CN Hà Quảng 4204005
Agribank CN Trà Lĩnh 4204010
Agribank CN Trùng Khánh 4204006
Agribank CN Hạ Lang 4204002
Agribank CN Quảng Uyên 4204009
Agribank CN Phục Hòa 4204011
Agribank CN Hòa An 4204004
Agribank CN Nguyên Bình 4204003
Agribank CN Thạch An 4204008
Agribank CN Đắk Lắk 66204001
Agribank CN Lê Thánh Tông 66204010
Agribank CN Phan Chu Trinh 66204012
Agribank CN Hòa Khánh 66204025
Agribank CN Ea Tam 66204026
Agribank CN Nơ Trang Long 66204027
Agribank CN Lê Hồng Phong 66204028
Agribank CN Hòa Thắng 66204018
Agribank CN Buôn Đôn 66204017
Agribank CN Ea Kar 66204002
Agribank CN Ea Knốp 66204005
Agribank CN Krông Bông 66204004
Agribank CN Krông Ana 66204022
Agribank CN Lăk 66204024
Agribank CN M' Đrắk 66204006
Agribank CN Ea Phê 66204014
Agribank CN Cư M'gar 66204023
Agribank CN Ea Cpam 66204031
Agribank CN Cư Kuin 66204003
Agribank CN Bắc Đắk Lắk 66204011
Agribank CN Tân Lập 66204019
Agribank CN Hòa Thuận 66204029
Agribank CN Buôn Hồ 66204007
Agribank CN Ea Sup 66204009
Agribank CN Krông Búk 66204008
Agribank CN Ea H'leo 66204030
Agribank CN Ea Ral 66204016
Agribank CN Krông Năng 66204015
Agribank CN Ea Toh 66204021
Agribank CN Đắk Nông 67204001
Agribank CN Gia Nghĩa 67204004
Agribank CN Đăk GLong 67204005
Agribank CN Cư Jút 67204009
Agribank CN Nam Dong Cư Jút 67204007
Agribank CN Đắk Mil 67204006
Agribank CN Đăk RLấp 67204002
Agribank CN Krông Nô 67204008
Agribank CN Đắk Song 67204003
Agribank CN Điện Biên 11204001
Agribank CN Thành Phố Điện Biên Phủ 11204002
Agribank CN Huyện Điện Biên 11204004
Agribank CN Mường Lay 11204009
Agribank CN Mường Nhé 11204010
Agribank CN Mường Chà 11204006
Agribank CN Tủa Chùa 11204003
Agribank CN Tuần Giáo 11204005
Agribank CN Đông Điện Biên 11204007
Agribank CN Mường Ảng 11204008
Agribank CN Đồng Nai 75204001
Agribank CN Tân Hiệp Biên Hòa 75204005
Agribank CN Tam Phước 75204010
Agribank CN Long Khánh 75204008
Agribank CN Tân Phú Đồng Nai 75204011
Agribank CN Định Quán 75204014
Agribank CN Thống Nhất 75204013
Agribank CN Xuân Lộc 75204004
Agribank CN Bắc Đồng Nai 75204002
Agribank CN Biên Hòa 75204015
Agribank CN Vĩnh Cửu 75204012
Agribank CN Trảng Bom 75204009
Agribank CN Nam Đồng Nai 75204003
Agribank CN Cẩm Mỹ 75204006
Agribank CN Nhơn Trạch 75204007
Agribank CN Đồng Tháp 87204001
Agribank CN Thành Phố Cao Lãnh 87204005
Agribank CN Sa Đéc 87204012
Agribank CN Hồng Ngự 87204002
Agribank CN Tân Hồng 87204003
Agribank CN Tam Nông Đồng Tháp 87204004
Agribank CN Tháp Mười 87204011
Agribank CN Huyện Cao Lãnh 87204008
Agribank CN Thanh Bình 87204009
Agribank CN Lấp Vò 87204007
Agribank CN Lai Vung 87204010
Agribank CN Châu Thành Đồng Tháp 87204006
Agribank CN Gia Lai 64204001
Agribank CN Pleiku 64204016
Agribank CN Hoa Lư Pleiku 64204018
Agribank CN Yên Đỗ 64204019
Agribank CN Ayun Pa 64204005
Agribank CN Đức Cơ 64204009
Agribank CN Chư Prông 64204002
Agribank CN Chư Sê 64204003
Agribank CN Ia Pa 64204023
Agribank CN Krông Pa 64204006
Agribank CN Phú Thiện 64204025
Agribank CN Chư Pưh 64204024
Agribank CN Đông Gia Lai 64204020
Agribank CN Hội Thương 64204011
Agribank CN Diên Hồng 64204010
Agribank CN Biển Hồ 64204013
Agribank CN An Khê 64204017
Agribank CN KBang 64204007
Agribank CN Đăk Đoa 64204021
Agribank CN Chư Păh 64204012
Agribank CN Ia Grai 64204004
Agribank CN Mang Yang 64204008
Agribank CN Kông Chro 64204014
Agribank CN Đak Pơ 64204015
Agribank CN Hà Giang 2204001
Agribank CN Đồng Văn Hà Giang 2204002
Agribank CN Mèo Vạc 2204003
Agribank CN Yên Minh 2204004
Agribank CN Quản Bạ 2204005
Agribank CN Vị Xuyên 2204012
Agribank CN Thanh Thủy Vị Xuyên 2204009
Agribank CN Bắc Mê 2204006
Agribank CN Hoàng Su Phì 2204007
Agribank CN Xín Mần 2204010
Agribank CN Bắc Quang 2204008
Agribank CN Quang Bình Hà Giang 2204011
Agribank CN Hải Dương 30204001
Agribank CN Thành Phố Hải Dương 30204009
Agribank CN Thành Đông 30204013
Agribank CN Thanh Hà 30204014
Agribank CN Cẩm Giàng 30204004
Agribank CN Bình Giang 30204005
Agribank CN Gia Lộc 30204006
Agribank CN Tứ Kỳ 30204007
Agribank CN Ninh Giang 30204008
Agribank CN Thanh Miện 30204010
Agribank CN Hải Dương 2 30204012
Agribank CN Nam Sách 30204002
Agribank CN Kinh Môn 30204011
Agribank CN Kim Thành 30204003
Agribank CN Phả Lại 30204015
Agribank CN Đại Tân 30204016
Agribank CN Hải Phòng 31204001
Agribank CN Ngô Quyền 31204005
Agribank CN Trần Phú 31204016
Agribank CN Hải An 31204015
Agribank CN Kiến An Đông 31204014
Agribank CN Đồ Sơn 31204019
Agribank CN Dương Kinh 31204020
Agribank CN Kiến Thuỵ 31204013
Agribank CN Đại Hợp 31204025
Agribank CN Bắc Hải Phòng 31204007
Agribank CN Thủy Nguyên 31204009
Agribank CN Ngũ Lão 31204017
Agribank CN Kỳ Sơn Hải Phòng 31204024
Agribank CN An Dương 31204002
Agribank CN An Hưng 31204004
Agribank CN Khu Vực Cát Hải 31204008
Agribank CN Khu Vực Cát Bà 31204003
Agribank CN Đông Hải Phòng 31204006
Agribank CN An Lão Hải Phòng 31204010
Agribank CN Tiên Lãng 31204011
Agribank CN Vàm Láng 31204021
Agribank CN Vĩnh Bảo 31204012
Agribank CN Nam Am 31204018
Agribank CN Hà Nam 35204001
Agribank CN Duy Tiên 35204004
Agribank CN Kim Bảng 35204005
Agribank CN Lý Nhân 35204007
Agribank CN Hà Nam 2 35204006
Agribank CN Thanh Liêm 35204003
Agribank CN Bình Lục 35204002
Agribank CN Đồng Văn 35204008
Agribank CN Hà Tĩnh 42204001
Agribank CN Thành Sen 42204016
Agribank CN Hồng Lĩnh 42204008
Agribank CN Hương Sơn 42204015
Agribank CN Tây Sơn Hà Tĩnh 42204012
Agribank CN Đức Thọ 42204007
Agribank CN Vũ Quang 42204010
Agribank CN Nghi Xuân 42204009
Agribank CN Can Lộc 42204013
Agribank CN Lộc Hà 42204004
Agribank CN Hà Tĩnh 2 42204002
Agribank CN Hương Khê 42204005
Agribank CN Thạch Hà 42204014
Agribank CN Cẩm Xuyên 42204003
Agribank CN Bắc Kỳ Anh 42204006
Agribank CN Thị Xã Kỳ Anh 42204011
Agribank CN Huyện Kỳ Anh 42204017
Agribank CN Hậu Giang 93204001
Agribank CN Vị Thanh 93204004
Agribank CN Ngã Bảy 93204003
Agribank CN Châu Thành A 93204006
Agribank CN Cái Tắc 93204009
Agribank CN Châu Thành Hậu Giang 93204007
Agribank CN Phụng Hiệp 93204008
Agribank CN Vị Thuỷ 93204005
Agribank CN Long Mỹ 93204002
Agribank CN Hưng Yên 33204001
Agribank CN Thành Phố Hưng Yên 33204012
Agribank CN Ân Thi 33204011
Agribank CN Khoái Châu 33204007
Agribank CN Kim Động 33204008
Agribank CN Tiên Lữ 33204005
Agribank CN Phù Cừ 33204009
Agribank CN Hưng Yên 2 33204010
Agribank CN Văn Lâm 33204006
Agribank CN Văn Giang 33204004
Agribank CN Yên Mỹ 33204003
Agribank CN Mỹ Hào 33204002
Agribank CN Khánh Hòa 56204001
Agribank CN Nha Trang 56204002
Agribank CN Chợ Xóm Mới 56204009
Agribank CN Vĩnh Hiệp 56204004
Agribank CN Vĩnh Thọ 56204003
Agribank CN Nam Nha Trang 56204011
Agribank CN Cam Ranh 56204007
Agribank CN Cam Lâm 56204010
Agribank CN Vạn Ninh 56204006
Agribank CN Ninh Hoà 56204005
Agribank CN Khánh Vĩnh 56204012
Agribank CN Diên Khánh 56204008
Agribank CN Khánh Sơn 56204013
Agribank CN Kiên Giang 91204001
Agribank CN Rạch Sỏi 91204007
Agribank CN Rạch Giá 91204008
Agribank CN Hà Tiên 91204006
Agribank CN Kiên Lương 91204009
Agribank CN Ba Hòn 91204014
Agribank CN Hòn Đất 91204011
Agribank CN Mỹ Lâm 91204015
Agribank CN Kiên Hải 91204003
Agribank CN U Minh Thượng 91204019
Agribank CN Kiên Giang 2 (Huyện Châu Thành Kiên Giang) 91204013
Agribank CN Tân Hiệp 91204018
Agribank CN Giồng Riềng 91204005
Agribank CN Bến Nhứt 91204004
Agribank CN Gò Quao 91204010
Agribank CN An Biên 91204016
Agribank CN An Minh 91204017
Agribank CN Vĩnh Thuận 91204012
Agribank CN Phú Quốc 91204002
Agribank CN Kon Tum 62204001
Agribank CN Quyết Thắng 62204004
Agribank CN Quang Trung Kon Tum 62204006
Agribank CN Đăk Glei 62204007
Agribank CN Ngọc Hồi 62204005
Agribank CN Đắk Tô 62204002
Agribank CN Kon Rẫy 62204008
Agribank CN Đắk Hà 62204003
Agribank CN Sa Thầy 62204009
Agribank CN Lai Châu 12204001
Agribank CN Tam Đường Lai Châu 12204003
Agribank CN Mường Tè 12204006
Agribank CN Sìn Hồ 12204005
Agribank CN Phong Thổ 12204004
Agribank CN Than Uyên 12204007
Agribank CN Tân Uyên Lai Châu 12204008
Agribank CN Nậm Nhùn 12204009
Agribank CN Lâm Đồng 68204001
Agribank CN Đà Lạt 68204003
Agribank CN Đam Rông 68204017
Agribank CN Lạc Dương 68204009
Agribank CN Lâm Hà 68204012
Agribank CN Lộc Phát 68204016
Agribank CN Đơn Dương 68204013
Agribank CN Đức Trọng 68204007
Agribank CN Lâm Đồng 2 68204004
Agribank CN Hòa Ninh 68204008
Agribank CN Di Linh 68204010
Agribank CN Bảo Lâm 68204015
Agribank CN Lộc An 68204014
Agribank CN Đạ Huoai 68204011
Agribank CN Đạ Tẻh 68204005
Agribank CN Cát Tiên 68204006
Agribank CN Nam Lâm Đồng (Bảo Lộc Cũ) 68204002
Agribank CN Lạng Sơn 20204001
Agribank CN Thành Phố Lạng Sơn 20204006
Agribank CN Tràng Định 20204003
Agribank CN Bình Gia 20204012
Agribank CN Văn Lãng 20204002
Agribank CN Cao Lộc 20204009
Agribank CN Đồng Đăng 20204005
Agribank CN Văn Quan 20204011
Agribank CN Bắc Sơn 20204008
Agribank CN Hữu Lũng 20204004
Agribank CN Chi Lăng 20204010
Agribank CN Lộc Bình 20204007
Agribank CN Đình Lập 20204013
Agribank CN Lào Cai 10204001
Agribank CN Cam Đường 10204005
Agribank CN Cốc Lếu 10204012
Agribank CN Bắc Hà 10204002
Agribank CN Bảo Thắng 10204008
Agribank CN Bảo Yên 10204007
Agribank CN Văn Bàn 10204006
Agribank CN Lào Cai 2 10204009
Agribank CN Kim Tân 10204003
Agribank CN Kim Thành Lào Cai 10204013
Agribank CN Bát Xát 10204010
Agribank CN Mường Khương 10204004
Agribank CN Sa Pa 10204011
Agribank CN Long An 80204001
Agribank CN Tân An 80204002
Agribank CN Bắc Tân An (Khu Vực 2 Thành Phố Tân An) 80204019
Agribank CN Bắc Đức Hòa (Khu Vực 3 Thành Phố Tân An) 80204004
Agribank CN Kiến Tường 80204020
Agribank CN Tân Hưng 80204017
Agribank CN Vĩnh Hưng 80204018
Agribank CN Mộc Hóa 80204021
Agribank CN Tân Thạnh Long An 80204015
Agribank CN Thạnh Hoá 80204016
Agribank CN Đức Huệ 80204003
Agribank CN Khu Vực Đức Hòa 80204008
Agribank CN Đông Đức Hòa (Huyện Đức Hoà) 80204012
Agribank CN Châu Thành Long An 80204006
Agribank CN Đông Long An (Tên Cũ Huyện Bến Lức) 80204013
Agribank CN Khu Vực Cầu Voi (Cầu Voi Long An) 80204010
Agribank CN Thủ Thừa (Thủ Thừa Long An) 80204005
Agribank CN Tân Trụ (Tân Trụ Long An) 80204011
Agribank CN Cần Đước (Cần Đước Long An) 80204007
Agribank CN Cần Giuộc (Cần Giuộc Long An) 80204014
Agribank CN Khu Vực Gò Đen (Khu Vực Gò Đen Long An) 80204009
Agribank CN Nam Định 36204001
Agribank CN Thành Phố Nam Định 36204015
Agribank CN Nghĩa Hưng 36204006
Agribank CN Đông Bình 36204013
Agribank CN Nam Trực 36204004
Agribank CN Trực Ninh 36204008
Agribank CN Xuân Trường 36204011
Agribank CN Giao Thuỷ 36204010
Agribank CN Cồn 36204016
Agribank CN Hải Hậu 36204012
Agribank CN Bắc Nam Định 36204002
Agribank CN Thành Nam 36204014
Agribank CN Mỹ Lộc 36204009
Agribank CN Vụ Bản 36204003
Agribank CN Ý Yên 36204005
Agribank CN Nam Ý Yên 36204007
Agribank CN Nghệ An 40204001
Agribank CN Cửa Lò 40204013
Agribank CN Thị Xã Hoàng Mai 40204005
Agribank CN Nghi Lộc 40204008
Agribank CN Quỳnh Lưu 40204004
Agribank CN Diễn Châu 40204020
Agribank CN Yên Thành 40204021
Agribank CN Tây Nghệ An 40204019
Agribank CN Quế Phong 40204007
Agribank CN Quỳ Châu 40204018
Agribank CN Kỳ Sơn 40204012
Agribank CN Tương Dương 40204017
Agribank CN Nghĩa Đàn 40204003
Agribank CN Quỳ Hợp 40204006
Agribank CN Con Cuông 40204016
Agribank CN Tân Kỳ 40204015
Agribank CN Anh Sơn 40204022
Agribank CN Nam Nghệ An 40204002
Agribank CN Đô Lương 40204014
Agribank CN Thanh Chương 40204011
Agribank CN Nam Đàn 40204010
Agribank CN Hưng Nguyên 40204009
Agribank CN Ninh Bình 37204001
Agribank CN Sông Vân 37204008
Agribank CN Tam Điệp 37204010
Agribank CN Nho Quan 37204003
Agribank CN Khu Vực Rịa 37204012
Agribank CN Gia Viễn 37204007
Agribank CN Khu Vực Gián Khẩu 37204013
Agribank CN Hoa Lư 37204002
Agribank CN Yên Khánh 37204004
Agribank CN Kim Sơn 37204006
Agribank CN Khu Vực Bình Minh 37204011
Agribank CN Yên Mô 37204005
Agribank CN Nam Ninh Bình (Thành Phố Ninh Bình) 37204008
Agribank CN Ninh Thuận 58204001
Agribank CN Phan Rang 58204002
Agribank CN Tháp Chàm 58204006
Agribank CN Đông Mỹ Hải 58204008
Agribank CN Bác Ái 58204007
Agribank CN Ninh Sơn 58204003
Agribank CN Ninh Hải 58204004
Agribank CN Ninh Phước 58204005
Agribank CN Phú Thọ 25204001
Agribank CN Thanh Miếu 25204015
Agribank CN Vân Cơ 25204003
Agribank CN Yên Lập 25204012
Agribank CN Cẩm Khê 25204002
Agribank CN Tam Nông 25204011
Agribank CN Lâm Thao 25204005
Agribank CN Thanh Sơn 25204010
Agribank CN Thanh Thuỷ 25204013
Agribank CN Tân Sơn 25204008
Agribank CN Phú Thọ 2 25204014
Agribank CN Thị Xã Phú Thọ 25204004
Agribank CN Đoan Hùng 25204016
Agribank CN Hạ Hòa 25204009
Agribank CN Thanh Ba 25204007
Agribank CN Phù Ninh Phú Thọ 25204006
Agribank CN Phú Yên 54204001
Agribank CN Tuy Hoà 54204002
Agribank CN Nam Thành Phố Tuy Hoà 54204011
Agribank CN Sông Cầu 54204008
Agribank CN Đồng Xuân 54204010
Agribank CN Tuy An 54204009
Agribank CN Sơn Hoà 54204003
Agribank CN Sông Hinh 54204004
Agribank CN Tây Hoà 54204007
Agribank CN Phú Hoà 54204005
Agribank CN Đông Hoà 54204006
Agribank CN Quảng Nam 49204001
Agribank CN Tam Kỳ 49204020
Agribank CN Trường Xuân 49204009
Agribank CN Hội An 49204011
Agribank CN Cửa Đại 49204002
Agribank CN Tây Giang 49204007
Agribank CN Đông Giang 49204025
Agribank CN Đại Lộc 49204008
Agribank CN Điện Bàn 49204021
Agribank CN KCN Điện Nam - Điện Ngọc 49204022
Agribank CN Bắc Điện Bàn 49204019
Agribank CN Duy Xuyên 49204023
Agribank CN Nam Phước 49204003
Agribank CN Quế Sơn 49204012
Agribank CN Hương An 49204004
Agribank CN Nam Giang 49204006
Agribank CN Phước Sơn 49204017
Agribank CN Hiệp Đức 49204005
Agribank CN Thăng Bình 49204018
Agribank CN Tiên Phước 49204024
Agribank CN Bắc Trà My 49204015
Agribank CN Nam Trà My 49204016
Agribank CN Núi Thành 49204027
Agribank CN Khu Kinh Tế Mở Chu Lai 49204010
Agribank CN Tam Đàn 49204014
Agribank CN Phú Ninh 49204026
Agribank CN Nông Sơn 49204013
Agribank CN Quảng Ngãi 51204001
Agribank CN Thành Phố Quảng Ngãi 51204015
Agribank CN Sơn Tịnh 51204009
Agribank CN Bình Sơn 51204003
Agribank CN Dung Quất 51204005
Agribank CN Trà Bồng 51204011
Agribank CN Tư Nghĩa 51204006
Agribank CN Sơn Hà 51204008
Agribank CN Minh Long 51204013
Agribank CN Nghĩa Hành 51204014
Agribank CN Mộ Đức 51204007
Agribank CN Đức Phổ 51204010
Agribank CN Sa Huỳnh 51204012
Agribank CN Ba Tơ 51204002
Agribank CN Lý Sơn 51204004
Agribank CN Quảng Trị 45204001
Agribank CN Đông Hà 45204002
Agribank CN Thị Xã Quảng Trị 45204007
Agribank CN Vĩnh Linh 45204010
Agribank CN Hướng Hoá 45204009
Agribank CN Lao Bảo 45204003
Agribank CN Gio Linh 45204008
Agribank CN Đa Krông 45204006
Agribank CN Cam Lộ 45204005
Agribank CN Triệu Phong 45204011
Agribank CN Hải Lăng 45204004
Agribank CN Sóc Trăng 94204001
Agribank CN Thành Phố Sóc Trăng 94204002
Agribank CN Ba Xuyên 94204003
Agribank CN Châu Thành Sóc Trăng 94204014
Agribank CN Kế Sách 94204005
Agribank CN Mỹ Tú 94204007
Agribank CN Cù Lao Dung 94204011
Agribank CN Long Phú 94204009
Agribank CN Mỹ Xuyên 94204006
Agribank CN Thạnh Phú Sóc Trăng 94204012
Agribank CN Ngã Năm 94204008
Agribank CN Thạnh Trị Sóc Trăng 94204004
Agribank CN Vĩnh Châu 94204010
Agribank CN Trần Đề 94204013
Agribank CN Sơn La 14204001
Agribank CN Thành Phố Sơn La 14204008
Agribank CN Quỳnh Nhai 14204004
Agribank CN Thuận Châu 14204003
Agribank CN Mường La 14204002
Agribank CN Bắc Yên 14204007
Agribank CN Phù Yên Sơn La 14204006
Agribank CN Mộc Châu 14204009
Agribank CN Yên Châu 14204010
Agribank CN Mai Sơn 14204011
Agribank CN Sông Mã 14204005
Agribank CN Tây Ninh 72204001
Agribank CN Tân Biên 72204009
Agribank CN Khu Vực Mía Đường Tân Hưng 72204003
Agribank CN Tân Châu 72204006
Agribank CN Dương Minh Châu 72204008
Agribank CN Châu Thành Tây Ninh 72204010
Agribank CN Hòa Thành 72204005
Agribank CN Gò Dầu 72204011
Agribank CN Bến Cầu 72204007
Agribank CN KCN Trảng Bàng 72204004
Agribank CN Trảng Bàng 72204002
Agribank CN Thái Bình 34204001
Agribank CN Thành Phố Thái Bình 34204008
Agribank CN Thái Thụy 34204003
Agribank CN Tiền Hải 34204005
Agribank CN Kiến Xương 34204010
Agribank CN Vũ Thư 34204004
Agribank CN Bắc Thái Bình 34204002
Agribank CN Quỳnh Phụ 34204007
Agribank CN Hưng Hà 34204011
Agribank CN Đông Hưng 34204006
Agribank CN Thái Nguyên 19204001
Agribank CN Thành Phố Thái Nguyên 19204011
Agribank CN Sông Cầu Thái Nguyên 19204008
Agribank CN Sông Công 19204005
Agribank CN Định Hoá 19204003
Agribank CN Phú Lương 19204009
Agribank CN Đồng Hỷ 19204006
Agribank CN Võ Nhai 19204004
Agribank CN Đại Từ 19204010
Agribank CN Phổ Yên 19204002
Agribank CN Phú Bình 19204007
Agribank CN Thành Phố Thanh Hoá 38204001
Agribank CN Mường Lát 38204033
Agribank CN Quan Hóa 38204016
Agribank CN Bá Thước 38204027
Agribank CN Quan Sơn 38204034
Agribank CN Lang Chánh 38204031
Agribank CN Ngọc Lặc 38204032
Agribank CN Cẩm Thủy 38204028
Agribank CN Số 3 38204023
Agribank CN Số 4 38204024
Agribank CN Yên Định 38204005
Agribank CN Thọ Xuân 38204004
Agribank CN Lam Sơn 38204006
Agribank CN Triệu Sơn 38204008
Agribank CN Thiệu Hoá 38204018
Agribank CN Đông Sơn 38204021
Agribank CN Nam Thanh Hoá 38204010
Agribank CN Ba Đình 38204025
Agribank CN Số 2 38204013
Agribank CN Thường Xuân 38204007
Agribank CN Như Xuân 38204011
Agribank CN Như Thanh 38204017
Agribank CN Nông Cống 38204012
Agribank CN Nghi Sơn 38204019
Agribank CN Tĩnh Gia 38204015
Agribank CN Bắc Thanh Hóa 38204002
Agribank CN Bỉm Sơn 38204022
Agribank CN Thạch Thành 38204030
Agribank CN Hà Trung 38204003
Agribank CN Vĩnh Lộc 38204014
Agribank CN Hoằng Hoá 38204009
Agribank CN Hậu Lộc 38204020
Agribank CN Nga Sơn 38204029
Agribank CN Thừa Thiên Huế 46204001
Agribank CN Nam Sông Hương 46204002
Agribank CN Bắc Sông Hương 46204011
Agribank CN Trường An 46204003
Agribank CN Phong Điền 46204004
Agribank CN Quảng Điền 46204006
Agribank CN Phú Vang 46204009
Agribank CN Hương Thủy 46204007
Agribank CN Hương Trà 46204005
Agribank CN A Lưới 46204010
Agribank CN Phú Lộc 46204008
Agribank CN Nam Đông 46204012
Agribank CN Tiền Giang 82204001
Agribank CN Thành Phố Mỹ Tho 82204005
Agribank CN KCN Mỹ Tho 82204012
Agribank CN Gò Công 82204011
Agribank CN Cai Lậy 82204002
Agribank CN Tân Phước 82204004
Agribank CN Cái Bè 82204010
Agribank CN Châu Thành 82204009
Agribank CN Chợ Gạo 82204008
Agribank CN Gò Công Tây 82204007
Agribank CN Gò Công Đông 82204006
Agribank CN Tân Phú Đông 82204003
Agribank CN Cần Thơ 92204001
Agribank CN Ô Môn 92204003
Agribank CN Bình Thuỷ 92204008
Agribank CN Cái Răng 92204002
Agribank CN Thốt Nốt 92204004
Agribank CN Cần Thơ 2 92204009
Agribank CN Vĩnh Thạnh 92204005
Agribank CN Cờ Đỏ 92204011
Agribank CN Phong Điền Cần Thơ 92204006
Agribank CN Thới Lai 92204007
Agribank CN Đà Nẵng 48204001
Agribank CN KCN Hòa Khánh 48204013
Agribank CN Liên Chiểu 48204008
Agribank CN Chợ Cồn 48204009
Agribank CN Thanh Khê 48204005
Agribank CN Chi Lăng Đà Nẵng 48204010
Agribank CN Đống Đa Hải Châu 48204011
Agribank CN Ông Ích Khiêm 48204015
Agribank CN Chợ Mới Đà Nẵng 48204012
Agribank CN KCN Đà Nẵng 48204014
Agribank CN Sơn Trà 48204007
Agribank CN Ngũ Hành Sơn 48204006
Agribank CN Cẩm Lệ 48204016
Agribank CN Hòa Vang 48204002
Agribank CN Nam Đà Nẵng (Hải Châu Đà Nẵng) 48204003
Agribank CN Tân Chính 48204017
Agribank CN Trà Vinh 84204001
Agribank CN Thành Phố Trà Vinh 84204010
Agribank CN Số 1 84204008
Agribank CN Nam Duyên Hải (Số 2) 84204009
Agribank CN Càng Long 84204002
Agribank CN Cầu Kè 84204003
Agribank CN Tiểu Cần 84204004
Agribank CN Châu Thành Trà Vinh 84204011
Agribank CN Cầu Ngang 84204006
Agribank CN Trà Cú 84204005
Agribank CN Duyên Hải 84204007
Agribank CN Tuyên Quang 8204001
Agribank CN Thành Phố Tuyên Quang 8204006
Agribank CN Lâm Bình 8204008
Agribank CN Na Hang 8204007
Agribank CN Chiêm Hoá 8204005
Agribank CN Hàm Yên 8204004
Agribank CN Yên Sơn 8204002
Agribank CN Sơn Dương 8204003
Agribank CN Vĩnh Long 86204001
Agribank CN Thành Phố Vĩnh Long 86204009
Agribank CN Long Hồ 86204004
Agribank CN KCN Hoà Phú 86204008
Agribank CN Mang Thít 86204006
Agribank CN Vũng Liêm 86204005
Agribank CN Tam Bình 86204003
Agribank CN Bình Minh 86204002
Agribank CN Trà Ôn 86204010
Agribank CN Bình Tân Vĩnh Long 86204007
Agribank CN Vĩnh Phúc 26204001
Agribank CN Vĩnh Yên 26204010
Agribank CN Lập Thạch 26204005
Agribank CN Tam Dương 26204006
Agribank CN Vĩnh Tường 26204003
Agribank CN Thổ Tang 26204009
Agribank CN Sông Lô 26204012
Agribank CN Vĩnh Phúc 2 26204002
Agribank CN Tam Đảo 26204007
Agribank CN Bình Xuyên 26204008
Agribank CN Yên Lạc 26204004
Agribank CN Yên Bái 15204001
Agribank CN Thành Phố Yên Bái 15204002
Agribank CN Nghĩa Lộ 15204011
Agribank CN Lục Yên 15204006
Agribank CN Văn Yên 15204009
Agribank CN Mù Cang Chải 15204010
Agribank CN Trấn Yên 15204008
Agribank CN Trạm Tấu 15204007
Agribank CN Văn Chấn 15204004
Agribank CN Yên Bình 15204005
Agribank CN Thành Phố Yên Bái 2 15204003
Agribank CN Quảng Ninh 22204001
Agribank CN Hạ Long 22204011
Agribank CN Khu Vực Bãi Cháy 22204009
Agribank CN Hạ Long 1 22204017
Agribank CN Cao Thắng 22204018
Agribank CN Cẩm Phả 22204012
Agribank CN Nam Cẩm Phả 22204019
Agribank CN Bình Liêu 22204008
Agribank CN Tiên Yên 22204006
Agribank CN Ba Chẽ 22204016
Agribank CN Vân Đồn 22204015
Agribank CN Hoành Bồ 22204014
Agribank CN Quảng Yên 22204004
Agribank CN Cô Tô 22204002
Agribank CN Đông Quảng Ninh 22204005
Agribank CN Đầm Hà 22204007
Agribank CN Hải Hà 22204013
Agribank CN Tây Quảng Ninh 22204003
Agribank CN Mạo Khê 22204020
Agribank CN Uông Bí 22204010
Agribank CN Hoà Bình 17204001
Agribank CN Phương Lâm 17204004
Agribank CN Sông Đà 17204013
Agribank CN Đà Bắc 17204002
Agribank CN Kỳ Sơn Hòa Bình 17204006
Agribank CN Lương Sơn 17204007
Agribank CN Kim Bôi 17204012
Agribank CN Cao Phong 17204005
Agribank CN Tân Lạc 17204008
Agribank CN Mai Châu 17204003
Agribank CN Lạc Sơn 17204009
Agribank CN Yên Thủy 17204010
Agribank CN Lạc Thủy 17204011
Agribank CN Quảng Bình 44204001
Agribank CN Quang Trung 44204007
Agribank CN Lý Thường Kiệt Đồng Hới 44204008
Agribank CN Trần Hưng Đạo 44204006
Agribank CN Lý Thái Tổ 44204011
Agribank CN Quảng Ninh Quảng Bình 44204004
Agribank CN Lệ Thuỷ 44204003
Agribank CN Bắc Quảng Bình 44204002
Agribank CN Minh Hoá 44204010
Agribank CN Tuyên Hoá 44204009
Agribank CN Quảng Trạch 44204005

Sự Khác Biệt Giữa Mã Bank Code Agribank Và Mã Swift Code Agribank

Trên thực tế, cả Mã Citad AgribankMã Swift Code Agribank đều đóng vai trò quan trọng trong lĩnh vực ngân hàng, tuy nhiên, chúng có những điểm tương đồng và khác biệt quan trọng sau đây:

Giống Nhau

Cả hai loại mã, bao gồm Mã Citad Agribank và Mã Swift Code Agribank, đều gồm 8 ký tự và được sử dụng để thực hiện các giao dịch ngân hàng. Điều này giúp giảm thiểu chi phí và tăng tốc độ xử lý trong các giao dịch có quy mô lớn.

Khác Nhau

Mã Citad Agribank:

  • Được cấp bởi Ngân hàng Nhà nước Trung Ương cho các ngân hàng hoạt động trong phạm vi lãnh thổ quốc gia.
  • Gồm 8 chữ số và thể hiện thông tin về ngân hàng hoạt động trong quốc gia.
  • Thường được sử dụng cho các giao dịch trong nước.

Mã Swift Code Agribank:

  • Là một chuỗi mã đặc biệt, duy nhất mà các ngân hàng sử dụng để thực hiện các giao dịch liên ngân hàng quốc tế.
  • Cấu trúc của mã Swift Code Agribank bao gồm 8 ký tự, thường là các ký tự chữ in hoa.
  • Thể hiện thông tin về ngân hàng trong giao dịch quốc tế.
  • Thường được sử dụng cho các giao dịch quốc tế.

Danh Sách Mã Citad Một Số Ngân Hàng Khác Tại Việt Nam

Dưới đây là danh sách mã CITAD của một số ngân hàng khác tại Việt Nam. Điều này sẽ giúp bạn tiếp cận thông tin quan trọng và quan trọng để thực hiện các giao dịch ngân hàng một cách dễ dàng và an toàn. Hãy cùng chúng tôi theo dõi danh sách dưới đây để biết mã Citad của các ngân hàng mà bạn đang quan tâm nhé :

TÊN NGÂN HÀNG Mã CITAD
Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Vietcombank 01203001
Ngân Hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam - Techcombank 01310001
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Vietinbank 01201001
Ngân Hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - VPBank 01309001
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín - Sacombank 79303001
Ngân Hàng TMCP Quân Đội - MBBank 01311001
Ngân Hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam - BIDV 01202001
Ngân Hàng NN & PT Nông Thôn Việt Nam - Agribank 01204009
Ngân Hàng TMCP Á Châu - ACB 79307001
Ngân Hàng TMCP Tiên Phong - TPBank 01358001
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - SCB 79334001
Ngân Hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam - VIB 79314013
Ngân Hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam - Eximbank 79305001
Ngân Hàng TMCP Phát Triển Thành Phố Hồ Chí Minh - HDBank 79321001
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội - SHB 01348002
Ngân Hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam - LPBank 01357001
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam - Shinhan Bank 79616001
Ngân Hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam - PVCombank 01360002
Ngân Hàng TMCP Đông Nam Á - SeaBank 01317001
Ngân Hàng TMCP Bản Việt - BVBank 79327001
Ngân Hàng TMCP Bắc Á - BacABank 40313001
Ngân Hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam - MSB 01302001
Ngân Hàng TNHH MTV Standard Chartered Việt Nam - Standard Chartered 01604001
Ngân Hàng TMCP Quốc Dân - NCB 01352002
Ngân Hàng TMCP Việt Nam Thương Tín - VietBank 79356001
Ngân Hàng TMCP Nam Á - NamABank 79306001
Ngân Hàng TMCP Kiên Long - KienLongBank 79353001
Ngân Hàng TMCP Bảo Việt - BAOVIET Bank 01359001
Ngân Hàng Thương Mại TNHH MTV Đại Dương - OceanBank 01319001
Ngân Hàng TMCP Đông Á - DongABank 48304001
Ngân Hàng Thương Mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu - GPBank 79320001
Ngân Hàng TMCP Thịnh Vượng Và Phát Triển - PG Bank 01341001
Ngân Hàng Thương Mại TNHH MTV Xây Dựng Việt Nam - CBBank 79339002
Ngân Hàng TMCP Phương Đông - OCB 79333001
Ngân Hàng TMCP An Bình - ABBank 01323002
Ngân Hàng TMCP Việt Á - VietABank 01355002
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn Công Thương - Saigonbank 79308001
Ngân Hàng TNHH MTV HSBC Việt Nam - HSBC 79617001
Ngân hàng TNHH MTV Woori VN - Woori Bank 01663001
Ngân Hàng TNHH MTV United Overseas Việt Nam - UOB 79665001
Ngân Hàng TNHH MTV Public Việt Nam - Public Bank 01501001
Ngân Hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam - Hong Leong Bank 79603001
Ngân Hàng TNHH Indovina - Indovina Bank 79502001
Ngân hàng TNHH MTV ANZ Việt Nam - ANZ Bank 79602001
Ngân Hàng Hợp Tác Xã Việt Nam - Co-opBank 01901001
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam - VDB 01208001
Ngân Hàng Liên Doanh Việt - Nga - VRB 01505001
Ngân Hàng Chính Sách Xã Hội - VBSP 01207004
Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam - SVB 01101100
Kho Bạc Nhà Nước Việt Nam 01701001

Trên đây là những thông tin tổng quan về mã Citad ngân hàng Agribank. Hy vọng những thông tin Địa Điểm Bank đã chia sẻ sẽ giúp bạn có thể hiểu rõ hơn về mã Citad và sử dụng mã Citad một cách chính xác. Chúc bạn có những trải nghiệm giao dịch thuận lợi với ngân hàng Agribank!

Xem Thêm :

5/5 - (1 bình chọn)