Mã Citad Agribank là một trong những thuật ngữ quen thuộc trong lĩnh vực tài chính ngân hàng nói chung và đối với khách hàng Agribank nói riêng. Loại mã này đóng vai trò quan trọng trong việc xác định thông tin ngân hàng và vị trí chi nhánh Agribank. Trong bài viết này, hãy cùng Diadiembank.com tìm hiểu sâu hơn về tra cứu Mã Citad ngân hàng Agribank, hiểu rõ tầm quan trọng của nó đối với hệ thống ngân hàng Việt Nam, và cách nó giúp đảm bảo tính an toàn và bảo mật trong giao dịch tài chính nhé.
Mã Citad Ngân Hàng Agribank Là Gì ?
Mã Citad Agribank hoặc còn được gọi là Bank Code Agribank là một hệ thống ký số quan trọng dùng để xử lý giao dịch liên ngân hàng trong hệ thống ngân hàng Việt Nam. Mã Citad/Bank Code Agribank được sử dụng để xác định vị trí và danh tính của các chi nhánh hoặc tổ chức trong ngân hàng Agribank. Mã Citad Agribank bao gồm 8 chữ số và có thể điều chỉnh, cập nhật theo quy mô phát triển của chính ngân hàng Agribank tại Việt Nam.
Mã Citad Agribank đóng một vai trò quan trọng trong việc thực hiện giao dịch liên ngân hàng tại Việt Nam. Nó giúp xây dựng một hệ thống liên kết mạnh mẽ giữa các ngân hàng tại Việt Nam. Nhờ có Mã Citad, các giao dịch tại ngân hàng Agribank trở nên nhanh chóng và thuận tiện hơn, tạo điều kiện thuận lợi cho khách hàng.
Mã CITAD Agribank là : 01204009
Ý Nghĩa Của Mã CITAD Ngân Hàng Agribank
Mỗi chi nhánh của ngân hàng Agribank sẽ có một Mã Citad riêng biệt. Ví dụ, Mã Bank Code/Citad của hội sở chính Ngân hàng Agribank là 01204001. Cấu trúc của Mã Citad ngân hàng Agribank gồm ba phần quan trọng:
- Hai số đầu tiên (01) : Đại diện cho mã tỉnh/thành phố nơi có trụ sở hoặc chi nhánh chính của ngân hàng Agribank (01 tượng trưng cho trụ sở chính của Agribank tại Hà Nội).
- Ba số tiếp theo (204) : Là mã ngân hàng Agribank được phát hành và quản lý bởi tổ chức ngân hàng trung ương. Điều này đảm bảo tính duy nhất của Mã Citad Agribank trong hệ thống.
- Ba số cuối cùng (001): Đại diện cho mã chi nhánh cụ thể của Agribank. Mỗi chi nhánh cụ thể sẽ có mã chi nhánh riêng để phân biệt. Ví dụ :
- 001 : Hội Sở Chính Agribank tại Hà Nội
- 002 : Sở Giao Dịch Agribank Hà Nội
- 003 : Agribank chi nhánh Hà Nội
- 004 : Agribank Hà Nội chi nhánh Thanh Trì
- ….

Lợi Ích Của Mã Citad Agribank Trong Hoạt Động Ngân Hàng
Mã Citad Agribank, hay Bank Code Agribank, đóng một vai trò quan trọng trong lĩnh vực ngân hàng, mang lại nhiều lợi ích đối với khách hàng và Agribank. Hãy cùng tìm hiểu về những lợi ích mà mã này đem lại:
- Mã Citad Agribank giúp tăng cường tốc độ xử lý giao dịch và đảm bảo tính chính xác của chúng. Điều này đặc biệt quan trọng trong ngành ngân hàng, nơi độ chính xác và tốc độ là yếu tố quyết định.
- Mã Citad Agribank cho phép hệ thống xử lý nhiều giao dịch lớn cùng một lúc, đáp ứng nhu cầu giao dịch quy mô lớn một cách hiệu quả.
- Sử dụng mã Citad Agribank giúp giảm thiểu chi phí giao dịch, cải thiện tính hiệu quả và tiết kiệm tài chính cho cả khách hàng và Agribank.
- Mã Citad code Agribank, kết hợp với các biện pháp bảo mật, đảm bảo tính an toàn và bảo mật trong quá trình giao dịch.
- Sử dụng mã Citad Agribank góp phần xây dựng một cộng đồng ngân hàng hiện đại, phục vụ lợi ích của cả khách hàng và Agribank.
- Mã Citad Agribank đảm bảo sự đồng nhất và nhất quán khi tất cả các ngân hàng hoạt động trên cùng một nền tảng, tạo sự dễ dàng và tin cậy trong quá trình giao dịch.
Từ những lợi ích này, bạn có thể thấy rằng Mã Citad Agribank không chỉ tối ưu hóa trải nghiệm giao dịch của khách hàng mà còn đóng góp vào sự phát triển và hiệu quả của hệ thống ngân hàng Agribank.
Danh Sách Mã Citad Các Chi Nhánh Agribank Tại Việt Nam
Dưới đây là danh sách mã CITAD của một số chi nhánh của Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Agribank) tại Việt Nam:
| CHI NHÁNH AGRIBANK | Mã CITAD |
|---|---|
| Agribank Hội Sở Chính | 01204001 |
| Agribank CN Hà Nội | 01204003 |
| Agribank CN Sở Giao Dịch | 01204002 |
| Agribank CN Tràng An | 01204029 |
| Agribank CN Bắc Hà Nội | 01204006 |
| Agribank CN Vạn Xuân | 01204022 |
| Agribank CN Hồng Hà | 01204018 |
| Agribank CN Đông Hà Nội | 01204008 |
| Agribank CN Tây Hồ | 01204025 |
| Agribank CN Long Biên | 01204019 |
| Agribank CN Trung Yên | 01204027 |
| Agribank CN Tây Hà Nội | 01204007 |
| Agribank CN Hoàng Quốc Việt | 01204023 |
| Agribank CN Cầu Giấy | 01204016 |
| Agribank CN Láng Hạ | 01204010 |
| Agribank CN Đống Đa | 01204034 |
| Agribank CN Hoàng Mai | 01204020 |
| Agribank CN Tam Trinh | 01204033 |
| Agribank CN Thăng Long | 01204011 |
| Agribank CN Hà Thành | 01204032 |
| Agribank CN Hà Nội 1 | 01204026 |
| Agribank CN Hòa Lạc | 01204038 |
| Agribank CN Thạch Thất | 01204047 |
| Agribank CN Xuân Mai | 01204048 |
| Agribank CN Chương Mỹ | 01204050 |
| Agribank CN Hà Nội 2 | 01204035 |
| Agribank CN Thanh Oai | 01204039 |
| Agribank CN Thường Tín | 01204042 |
| Agribank CN Phú Xuyên | 01204046 |
| Agribank CN Thủ Đô | 01204030 |
| Agribank CN Hùng Vương | 01204028 |
| Agribank CN Nam Hà Nội | 01204017 |
| Agribank CN Sóc Sơn | 01204012 |
| Agribank CN Đông Anh | 01204015 |
| Agribank CN Gia Lâm | 01204014 |
| Agribank CN Mỹ Đình | 01204024 |
| Agribank CN Tây Đô | 01204031 |
| Agribank CN Đan Phượng | 01204045 |
| Agribank CN Từ Liêm | 01204005 |
| Agribank CN Thanh Trì | 01204004 |
| Agribank CN Mê Linh | 01204051 |
| Agribank CN Hà Tây | 01204036 |
| Agribank CN Hoài Đức | 01204037 |
| Agribank CN Quốc Oai | 01204043 |
| Agribank CN Ứng Hòa | 01204041 |
| Agribank CN Mỹ Đức | 01204040 |
| Agribank CN Hà Tây 1 | 01204049 |
| Agribank CN Ba Vì | 01204044 |
| Agribank CN Phúc Thọ | 01204021 |
| Agribank CN Thành Phố Hồ Chí Minh | 79204001 |
| Agribank CN Thành Đô | 79204040 |
| Agribank CN Sài Gòn | 79204023 |
| Agribank CN Trung Tâm Sài Gòn | 79204015 |
| Agribank CN 1 (Quận 1) | 79204035 |
| Agribank CN Xuyên Á | 79204044 |
| Agribank CN Tây Sài Gòn | 79204002 |
| Agribank CN Bắc Sài Gòn | 79204046 |
| Agribank CN Bình Triệu | 79204033 |
| Agribank CN Thành Phố Thủ Đức | 79204024 |
| Agribank CN 9 | 79204012 |
| Agribank CN Mỹ Thành | 79204049 |
| Agribank CN Gia Định | 79204021 |
| Agribank CN Bình Thạnh | 79204019 |
| Agribank CN Miền Đông | 79204037 |
| Agribank CN An Phú | 79204042 |
| Agribank CN Tân Bình | 79204020 |
| Agribank CN Bình Phú | 79204052 |
| Agribank CN Trường Sơn | 79204048 |
| Agribank CN Tân Phú | 79204004 |
| Agribank CN Phú Nhuận | 79204006 |
| Agribank CN Phan Đình Phùng | 79204036 |
| Agribank CN Thành Phố Thủ Đức 2 | 79204050 |
| Agribank CN Đông Sài Gòn | 79204014 |
| Agribank CN 3 | 79204009 |
| Agribank CN Bến Thành | 79204051 |
| Agribank CN 10 | 79204018 |
| Agribank CN Lý Thường Kiệt | 79204047 |
| Agribank CN 11 | 79204003 |
| Agribank CN 4 | 79204005 |
| Agribank CN 5 (Quận 5) | 79204032 |
| Agribank CN Chợ Lớn | 79204016 |
| Agribank CN Bắc Thành Phố Hồ Chí Minh | 79204034 |
| Agribank CN 6 | 79204008 |
| Agribank CN Nam Hoa | 79204039 |
| Agribank CN 8 | 79204007 |
| Agribank CN Bình Tân | 79204010 |
| Agribank CN KCN Tân Tạo | 79204045 |
| Agribank CN 7 | 79204043 |
| Agribank CN Nam Sài Gòn | 79204026 |
| Agribank CN Phú Mỹ Hưng | 79204031 |
| Agribank CN Củ Chi | 79204028 |
| Agribank CN 12 | 79204041 |
| Agribank CN Hóc Môn | 79204013 |
| Agribank CN Nam Thành Phố Hồ Chí Minh | 79204022 |
| Agribank CN Đông Thành Phố Hồ Chí Minh | 79204038 |
| Agribank CN Nhà Bè | 79204011 |
| Agribank CN Cần Giờ | 79204027 |
| Agribank CN An Giang | 89204001 |
| Agribank CN Long Xuyên | 89204006 |
| Agribank CN Châu Đốc | 89204013 |
| Agribank CN An Phú An Giang | 89204003 |
| Agribank CN Tân Châu An Giang | 89204008 |
| Agribank CN Phú Tân An Giang | 89204004 |
| Agribank CN Chợ Vàm | 89204014 |
| Agribank CN Châu Phú | 89204010 |
| Agribank CN Tịnh Biên | 89204009 |
| Agribank CN Chi Lăng An Giang | 89204007 |
| Agribank CN Tri Tôn | 89204005 |
| Agribank CN Châu Thành An Giang | 89204011 |
| Agribank CN Chợ Mới | 89204012 |
| Agribank CN Mỹ Luông | 89204015 |
| Agribank CN Thoại Sơn | 89204002 |
| Agribank CN Bắc Giang | 24204001 |
| Agribank CN Tân Yên | 24204004 |
| Agribank CN Yên Dũng | 24204009 |
| Agribank CN KCN Đình Trám | 24204005 |
| Agribank CN Việt Yên | 24204002 |
| Agribank CN Hiệp Hoà | 24204012 |
| Agribank CN Bắc Giang 2 | 24204006 |
| Agribank CN Thành Phố Bắc Giang | 24204003 |
| Agribank CN Yên Thế | 24204010 |
| Agribank CN Bố Hạ | 24204008 |
| Agribank CN Lạng Giang | 24204013 |
| Agribank CN Lục Nam | 24204007 |
| Agribank CN Lục Ngạn | 24204011 |
| Agribank CN Sơn Động | 24204014 |
| Agribank CN Bắc Kạn | 06204001 |
| Agribank CN Pác Nặm | 06204005 |
| Agribank CN Ba Bể | 06204003 |
| Agribank CN Ngân Sơn | 06204004 |
| Agribank CN Bạch Thông | 06204002 |
| Agribank CN Chợ Đồn | 06204008 |
| Agribank CN Chợ Mới Bắc Kạn | 06204007 |
| Agribank CN Na Rì | 06204006 |
| Agribank CN Bạc Liêu | 95204001 |
| Agribank CN Thành Phố Bạc Liêu | 95204002 |
| Agribank CN Hồng Dân | 95204004 |
| Agribank CN Phước Long Bạc Liêu | 95204003 |
| Agribank CN Vĩnh Lợi | 95204007 |
| Agribank CN Giá Rai | 95204006 |
| Agribank CN Đông Hải | 95204008 |
| Agribank CN Hoà Bình Bạc Liêu | 95204005 |
| Agribank CN Bắc Ninh | 27204001 |
| Agribank CN Thành Phố Bắc Ninh | 27204002 |
| Agribank CN Yên Phong | 27204008 |
| Agribank CN Quế Võ | 27204005 |
| Agribank CN Thuận Thành | 27204006 |
| Agribank CN Gia Bình | 27204009 |
| Agribank CN Lương Tài | 27204004 |
| Agribank CN Bắc Ninh 2 | 27204003 |
| Agribank CN KCN Tiên Sơn | 27204007 |
| Agribank CN Tiên Du | 27204010 |
| Agribank CN Bà Rịa - Vũng Tàu | 77204001 |
| Agribank CN Vũng Tàu | 77204002 |
| Agribank CN Châu Đức | 77204007 |
| Agribank CN Xuyên Mộc | 77204003 |
| Agribank CN Long Điền | 77204006 |
| Agribank CN Đất Đỏ | 77204008 |
| Agribank CN Phú Mỹ | 77204004 |
| Agribank CN KCN Tân Thành | 77204005 |
| Agribank CN Côn Đảo | 77204009 |
| Agribank CN Bến Tre | 83204001 |
| Agribank CN Thành Phố Bến Tre | 83204002 |
| Agribank CN Đồng Khởi | 83204003 |
| Agribank CN Châu Thành Bến Tre | 83204007 |
| Agribank CN Chợ Lách | 83204009 |
| Agribank CN Mỏ Cày Nam | 83204005 |
| Agribank CN Giồng Trôm | 83204010 |
| Agribank CN Bình Đại | 83204006 |
| Agribank CN Ba Tri | 83204004 |
| Agribank CN Thạnh Phú | 83204008 |
| Agribank CN Mỏ Cày Bắc | 83204012 |
| Agribank CN Bình Định | 52204001 |
| Agribank CN KCN Phú Tài | 52204009 |
| Agribank CN Thành Phố Quy Nhơn | 52204002 |
| Agribank CN An Lão | 52204011 |
| Agribank CN Hoài Nhơn | 52204008 |
| Agribank CN Hoài Ân | 52204010 |
| Agribank CN Phù Mỹ Bình Định | 52204007 |
| Agribank CN Vĩnh Thạnh Bình Định | 52204012 |
| Agribank CN Tây Sơn | 52204005 |
| Agribank CN Phù Cát | 52204006 |
| Agribank CN An Nhơn | 52204004 |
| Agribank CN Tuy Phước | 52204003 |
| Agribank CN Vân Canh | 52204013 |
| Agribank CN Bình Dương | 74204001 |
| Agribank CN Thủ Dầu Một | 74204009 |
| Agribank CN Dầu Tiếng | 74204006 |
| Agribank CN Bến Cát | 74204003 |
| Agribank CN Sở Sao | 74204004 |
| Agribank CN Phú Giáo | 74204007 |
| Agribank CN Tân Uyên | 74204008 |
| Agribank CN Tân Phước Khánh | 74204005 |
| Agribank CN KCN Sóng Thần | 74204002 |
| Agribank CN Dĩ An | 74204011 |
| Agribank CN Thuận An | 74204010 |
| Agribank CN Bình Phước | 70204001 |
| Agribank CN Tân Thành | 70204002 |
| Agribank CN Phước Long | 70204007 |
| Agribank CN Phước Bình | 70204015 |
| Agribank CN Bù Gia Mập | 70204017 |
| Agribank CN Phú Riềng | 70204014 |
| Agribank CN Bù Nho | 70204010 |
| Agribank CN Đa Kia | 70204005 |
| Agribank CN Đồng Phú | 70204003 |
| Agribank CN Bù Đăng | 70204008 |
| Agribank CN Đức Liễu | 70204004 |
| Agribank CN Tây Bình Phước | 70204012 |
| Agribank CN Bình Long | 70204016 |
| Agribank CN Lộc Ninh | 70204006 |
| Agribank CN Lộc Hiệp | 70204011 |
| Agribank CN Bù Đốp | 70204009 |
| Agribank CN Hớn Quản | 70204018 |
| Agribank CN Chơn Thành | 70204013 |
| Agribank CN Bình Thuận | 60204001 |
| Agribank CN Phan Thiết | 60204015 |
| Agribank CN Nam Phan Thiết | 60204002 |
| Agribank CN La Gi | 60204013 |
| Agribank CN Tuy Phong | 60204003 |
| Agribank CN Phan Rí Cửa | 60204006 |
| Agribank CN Bắc Bình | 60204007 |
| Agribank CN Lương Sơn | 60204010 |
| Agribank CN Hàm Thuận Bắc | 60204004 |
| Agribank CN Hàm Thuận Nam | 60204012 |
| Agribank CN Hàm Mỹ | 60204011 |
| Agribank CN Tánh Linh | 60204005 |
| Agribank CN Đức Linh | 60204008 |
| Agribank CN Phú Quý | 60204009 |
| Agribank CN Hàm Tân | 60204014 |
| Agribank CN Cà Mau | 96204001 |
| Agribank CN Thành Phố Cà Mau | 96204005 |
| Agribank CN U Minh | 96204010 |
| Agribank CN Thới Bình | 96204003 |
| Agribank CN Trần Văn Thời | 96204007 |
| Agribank CN Cái Nước | 96204002 |
| Agribank CN Đầm Dơi | 96204004 |
| Agribank CN Năm Căn | 96204008 |
| Agribank CN Phú Tân Cà Mau | 96204009 |
| Agribank CN Ngọc Hiển | 96204006 |
| Agribank CN Cao Bằng | 4204001 |
| Agribank CN Thành Phố Cao Bằng | 4204013 |
| Agribank CN Bảo Lâm Cao Bằng | 4204012 |
| Agribank CN Bảo Lạc | 4204014 |
| Agribank CN Thông Nông | 4204007 |
| Agribank CN Hà Quảng | 4204005 |
| Agribank CN Trà Lĩnh | 4204010 |
| Agribank CN Trùng Khánh | 4204006 |
| Agribank CN Hạ Lang | 4204002 |
| Agribank CN Quảng Uyên | 4204009 |
| Agribank CN Phục Hòa | 4204011 |
| Agribank CN Hòa An | 4204004 |
| Agribank CN Nguyên Bình | 4204003 |
| Agribank CN Thạch An | 4204008 |
| Agribank CN Đắk Lắk | 66204001 |
| Agribank CN Lê Thánh Tông | 66204010 |
| Agribank CN Phan Chu Trinh | 66204012 |
| Agribank CN Hòa Khánh | 66204025 |
| Agribank CN Ea Tam | 66204026 |
| Agribank CN Nơ Trang Long | 66204027 |
| Agribank CN Lê Hồng Phong | 66204028 |
| Agribank CN Hòa Thắng | 66204018 |
| Agribank CN Buôn Đôn | 66204017 |
| Agribank CN Ea Kar | 66204002 |
| Agribank CN Ea Knốp | 66204005 |
| Agribank CN Krông Bông | 66204004 |
| Agribank CN Krông Ana | 66204022 |
| Agribank CN Lăk | 66204024 |
| Agribank CN M' Đrắk | 66204006 |
| Agribank CN Ea Phê | 66204014 |
| Agribank CN Cư M'gar | 66204023 |
| Agribank CN Ea Cpam | 66204031 |
| Agribank CN Cư Kuin | 66204003 |
| Agribank CN Bắc Đắk Lắk | 66204011 |
| Agribank CN Tân Lập | 66204019 |
| Agribank CN Hòa Thuận | 66204029 |
| Agribank CN Buôn Hồ | 66204007 |
| Agribank CN Ea Sup | 66204009 |
| Agribank CN Krông Búk | 66204008 |
| Agribank CN Ea H'leo | 66204030 |
| Agribank CN Ea Ral | 66204016 |
| Agribank CN Krông Năng | 66204015 |
| Agribank CN Ea Toh | 66204021 |
| Agribank CN Đắk Nông | 67204001 |
| Agribank CN Gia Nghĩa | 67204004 |
| Agribank CN Đăk GLong | 67204005 |
| Agribank CN Cư Jút | 67204009 |
| Agribank CN Nam Dong Cư Jút | 67204007 |
| Agribank CN Đắk Mil | 67204006 |
| Agribank CN Đăk RLấp | 67204002 |
| Agribank CN Krông Nô | 67204008 |
| Agribank CN Đắk Song | 67204003 |
| Agribank CN Điện Biên | 11204001 |
| Agribank CN Thành Phố Điện Biên Phủ | 11204002 |
| Agribank CN Huyện Điện Biên | 11204004 |
| Agribank CN Mường Lay | 11204009 |
| Agribank CN Mường Nhé | 11204010 |
| Agribank CN Mường Chà | 11204006 |
| Agribank CN Tủa Chùa | 11204003 |
| Agribank CN Tuần Giáo | 11204005 |
| Agribank CN Đông Điện Biên | 11204007 |
| Agribank CN Mường Ảng | 11204008 |
| Agribank CN Đồng Nai | 75204001 |
| Agribank CN Tân Hiệp Biên Hòa | 75204005 |
| Agribank CN Tam Phước | 75204010 |
| Agribank CN Long Khánh | 75204008 |
| Agribank CN Tân Phú Đồng Nai | 75204011 |
| Agribank CN Định Quán | 75204014 |
| Agribank CN Thống Nhất | 75204013 |
| Agribank CN Xuân Lộc | 75204004 |
| Agribank CN Bắc Đồng Nai | 75204002 |
| Agribank CN Biên Hòa | 75204015 |
| Agribank CN Vĩnh Cửu | 75204012 |
| Agribank CN Trảng Bom | 75204009 |
| Agribank CN Nam Đồng Nai | 75204003 |
| Agribank CN Cẩm Mỹ | 75204006 |
| Agribank CN Nhơn Trạch | 75204007 |
| Agribank CN Đồng Tháp | 87204001 |
| Agribank CN Thành Phố Cao Lãnh | 87204005 |
| Agribank CN Sa Đéc | 87204012 |
| Agribank CN Hồng Ngự | 87204002 |
| Agribank CN Tân Hồng | 87204003 |
| Agribank CN Tam Nông Đồng Tháp | 87204004 |
| Agribank CN Tháp Mười | 87204011 |
| Agribank CN Huyện Cao Lãnh | 87204008 |
| Agribank CN Thanh Bình | 87204009 |
| Agribank CN Lấp Vò | 87204007 |
| Agribank CN Lai Vung | 87204010 |
| Agribank CN Châu Thành Đồng Tháp | 87204006 |
| Agribank CN Gia Lai | 64204001 |
| Agribank CN Pleiku | 64204016 |
| Agribank CN Hoa Lư Pleiku | 64204018 |
| Agribank CN Yên Đỗ | 64204019 |
| Agribank CN Ayun Pa | 64204005 |
| Agribank CN Đức Cơ | 64204009 |
| Agribank CN Chư Prông | 64204002 |
| Agribank CN Chư Sê | 64204003 |
| Agribank CN Ia Pa | 64204023 |
| Agribank CN Krông Pa | 64204006 |
| Agribank CN Phú Thiện | 64204025 |
| Agribank CN Chư Pưh | 64204024 |
| Agribank CN Đông Gia Lai | 64204020 |
| Agribank CN Hội Thương | 64204011 |
| Agribank CN Diên Hồng | 64204010 |
| Agribank CN Biển Hồ | 64204013 |
| Agribank CN An Khê | 64204017 |
| Agribank CN KBang | 64204007 |
| Agribank CN Đăk Đoa | 64204021 |
| Agribank CN Chư Păh | 64204012 |
| Agribank CN Ia Grai | 64204004 |
| Agribank CN Mang Yang | 64204008 |
| Agribank CN Kông Chro | 64204014 |
| Agribank CN Đak Pơ | 64204015 |
| Agribank CN Hà Giang | 2204001 |
| Agribank CN Đồng Văn Hà Giang | 2204002 |
| Agribank CN Mèo Vạc | 2204003 |
| Agribank CN Yên Minh | 2204004 |
| Agribank CN Quản Bạ | 2204005 |
| Agribank CN Vị Xuyên | 2204012 |
| Agribank CN Thanh Thủy Vị Xuyên | 2204009 |
| Agribank CN Bắc Mê | 2204006 |
| Agribank CN Hoàng Su Phì | 2204007 |
| Agribank CN Xín Mần | 2204010 |
| Agribank CN Bắc Quang | 2204008 |
| Agribank CN Quang Bình Hà Giang | 2204011 |
| Agribank CN Hải Dương | 30204001 |
| Agribank CN Thành Phố Hải Dương | 30204009 |
| Agribank CN Thành Đông | 30204013 |
| Agribank CN Thanh Hà | 30204014 |
| Agribank CN Cẩm Giàng | 30204004 |
| Agribank CN Bình Giang | 30204005 |
| Agribank CN Gia Lộc | 30204006 |
| Agribank CN Tứ Kỳ | 30204007 |
| Agribank CN Ninh Giang | 30204008 |
| Agribank CN Thanh Miện | 30204010 |
| Agribank CN Hải Dương 2 | 30204012 |
| Agribank CN Nam Sách | 30204002 |
| Agribank CN Kinh Môn | 30204011 |
| Agribank CN Kim Thành | 30204003 |
| Agribank CN Phả Lại | 30204015 |
| Agribank CN Đại Tân | 30204016 |
| Agribank CN Hải Phòng | 31204001 |
| Agribank CN Ngô Quyền | 31204005 |
| Agribank CN Trần Phú | 31204016 |
| Agribank CN Hải An | 31204015 |
| Agribank CN Kiến An Đông | 31204014 |
| Agribank CN Đồ Sơn | 31204019 |
| Agribank CN Dương Kinh | 31204020 |
| Agribank CN Kiến Thuỵ | 31204013 |
| Agribank CN Đại Hợp | 31204025 |
| Agribank CN Bắc Hải Phòng | 31204007 |
| Agribank CN Thủy Nguyên | 31204009 |
| Agribank CN Ngũ Lão | 31204017 |
| Agribank CN Kỳ Sơn Hải Phòng | 31204024 |
| Agribank CN An Dương | 31204002 |
| Agribank CN An Hưng | 31204004 |
| Agribank CN Khu Vực Cát Hải | 31204008 |
| Agribank CN Khu Vực Cát Bà | 31204003 |
| Agribank CN Đông Hải Phòng | 31204006 |
| Agribank CN An Lão Hải Phòng | 31204010 |
| Agribank CN Tiên Lãng | 31204011 |
| Agribank CN Vàm Láng | 31204021 |
| Agribank CN Vĩnh Bảo | 31204012 |
| Agribank CN Nam Am | 31204018 |
| Agribank CN Hà Nam | 35204001 |
| Agribank CN Duy Tiên | 35204004 |
| Agribank CN Kim Bảng | 35204005 |
| Agribank CN Lý Nhân | 35204007 |
| Agribank CN Hà Nam 2 | 35204006 |
| Agribank CN Thanh Liêm | 35204003 |
| Agribank CN Bình Lục | 35204002 |
| Agribank CN Đồng Văn | 35204008 |
| Agribank CN Hà Tĩnh | 42204001 |
| Agribank CN Thành Sen | 42204016 |
| Agribank CN Hồng Lĩnh | 42204008 |
| Agribank CN Hương Sơn | 42204015 |
| Agribank CN Tây Sơn Hà Tĩnh | 42204012 |
| Agribank CN Đức Thọ | 42204007 |
| Agribank CN Vũ Quang | 42204010 |
| Agribank CN Nghi Xuân | 42204009 |
| Agribank CN Can Lộc | 42204013 |
| Agribank CN Lộc Hà | 42204004 |
| Agribank CN Hà Tĩnh 2 | 42204002 |
| Agribank CN Hương Khê | 42204005 |
| Agribank CN Thạch Hà | 42204014 |
| Agribank CN Cẩm Xuyên | 42204003 |
| Agribank CN Bắc Kỳ Anh | 42204006 |
| Agribank CN Thị Xã Kỳ Anh | 42204011 |
| Agribank CN Huyện Kỳ Anh | 42204017 |
| Agribank CN Hậu Giang | 93204001 |
| Agribank CN Vị Thanh | 93204004 |
| Agribank CN Ngã Bảy | 93204003 |
| Agribank CN Châu Thành A | 93204006 |
| Agribank CN Cái Tắc | 93204009 |
| Agribank CN Châu Thành Hậu Giang | 93204007 |
| Agribank CN Phụng Hiệp | 93204008 |
| Agribank CN Vị Thuỷ | 93204005 |
| Agribank CN Long Mỹ | 93204002 |
| Agribank CN Hưng Yên | 33204001 |
| Agribank CN Thành Phố Hưng Yên | 33204012 |
| Agribank CN Ân Thi | 33204011 |
| Agribank CN Khoái Châu | 33204007 |
| Agribank CN Kim Động | 33204008 |
| Agribank CN Tiên Lữ | 33204005 |
| Agribank CN Phù Cừ | 33204009 |
| Agribank CN Hưng Yên 2 | 33204010 |
| Agribank CN Văn Lâm | 33204006 |
| Agribank CN Văn Giang | 33204004 |
| Agribank CN Yên Mỹ | 33204003 |
| Agribank CN Mỹ Hào | 33204002 |
| Agribank CN Khánh Hòa | 56204001 |
| Agribank CN Nha Trang | 56204002 |
| Agribank CN Chợ Xóm Mới | 56204009 |
| Agribank CN Vĩnh Hiệp | 56204004 |
| Agribank CN Vĩnh Thọ | 56204003 |
| Agribank CN Nam Nha Trang | 56204011 |
| Agribank CN Cam Ranh | 56204007 |
| Agribank CN Cam Lâm | 56204010 |
| Agribank CN Vạn Ninh | 56204006 |
| Agribank CN Ninh Hoà | 56204005 |
| Agribank CN Khánh Vĩnh | 56204012 |
| Agribank CN Diên Khánh | 56204008 |
| Agribank CN Khánh Sơn | 56204013 |
| Agribank CN Kiên Giang | 91204001 |
| Agribank CN Rạch Sỏi | 91204007 |
| Agribank CN Rạch Giá | 91204008 |
| Agribank CN Hà Tiên | 91204006 |
| Agribank CN Kiên Lương | 91204009 |
| Agribank CN Ba Hòn | 91204014 |
| Agribank CN Hòn Đất | 91204011 |
| Agribank CN Mỹ Lâm | 91204015 |
| Agribank CN Kiên Hải | 91204003 |
| Agribank CN U Minh Thượng | 91204019 |
| Agribank CN Kiên Giang 2 (Huyện Châu Thành Kiên Giang) | 91204013 |
| Agribank CN Tân Hiệp | 91204018 |
| Agribank CN Giồng Riềng | 91204005 |
| Agribank CN Bến Nhứt | 91204004 |
| Agribank CN Gò Quao | 91204010 |
| Agribank CN An Biên | 91204016 |
| Agribank CN An Minh | 91204017 |
| Agribank CN Vĩnh Thuận | 91204012 |
| Agribank CN Phú Quốc | 91204002 |
| Agribank CN Kon Tum | 62204001 |
| Agribank CN Quyết Thắng | 62204004 |
| Agribank CN Quang Trung Kon Tum | 62204006 |
| Agribank CN Đăk Glei | 62204007 |
| Agribank CN Ngọc Hồi | 62204005 |
| Agribank CN Đắk Tô | 62204002 |
| Agribank CN Kon Rẫy | 62204008 |
| Agribank CN Đắk Hà | 62204003 |
| Agribank CN Sa Thầy | 62204009 |
| Agribank CN Lai Châu | 12204001 |
| Agribank CN Tam Đường Lai Châu | 12204003 |
| Agribank CN Mường Tè | 12204006 |
| Agribank CN Sìn Hồ | 12204005 |
| Agribank CN Phong Thổ | 12204004 |
| Agribank CN Than Uyên | 12204007 |
| Agribank CN Tân Uyên Lai Châu | 12204008 |
| Agribank CN Nậm Nhùn | 12204009 |
| Agribank CN Lâm Đồng | 68204001 |
| Agribank CN Đà Lạt | 68204003 |
| Agribank CN Đam Rông | 68204017 |
| Agribank CN Lạc Dương | 68204009 |
| Agribank CN Lâm Hà | 68204012 |
| Agribank CN Lộc Phát | 68204016 |
| Agribank CN Đơn Dương | 68204013 |
| Agribank CN Đức Trọng | 68204007 |
| Agribank CN Lâm Đồng 2 | 68204004 |
| Agribank CN Hòa Ninh | 68204008 |
| Agribank CN Di Linh | 68204010 |
| Agribank CN Bảo Lâm | 68204015 |
| Agribank CN Lộc An | 68204014 |
| Agribank CN Đạ Huoai | 68204011 |
| Agribank CN Đạ Tẻh | 68204005 |
| Agribank CN Cát Tiên | 68204006 |
| Agribank CN Nam Lâm Đồng (Bảo Lộc Cũ) | 68204002 |
| Agribank CN Lạng Sơn | 20204001 |
| Agribank CN Thành Phố Lạng Sơn | 20204006 |
| Agribank CN Tràng Định | 20204003 |
| Agribank CN Bình Gia | 20204012 |
| Agribank CN Văn Lãng | 20204002 |
| Agribank CN Cao Lộc | 20204009 |
| Agribank CN Đồng Đăng | 20204005 |
| Agribank CN Văn Quan | 20204011 |
| Agribank CN Bắc Sơn | 20204008 |
| Agribank CN Hữu Lũng | 20204004 |
| Agribank CN Chi Lăng | 20204010 |
| Agribank CN Lộc Bình | 20204007 |
| Agribank CN Đình Lập | 20204013 |
| Agribank CN Lào Cai | 10204001 |
| Agribank CN Cam Đường | 10204005 |
| Agribank CN Cốc Lếu | 10204012 |
| Agribank CN Bắc Hà | 10204002 |
| Agribank CN Bảo Thắng | 10204008 |
| Agribank CN Bảo Yên | 10204007 |
| Agribank CN Văn Bàn | 10204006 |
| Agribank CN Lào Cai 2 | 10204009 |
| Agribank CN Kim Tân | 10204003 |
| Agribank CN Kim Thành Lào Cai | 10204013 |
| Agribank CN Bát Xát | 10204010 |
| Agribank CN Mường Khương | 10204004 |
| Agribank CN Sa Pa | 10204011 |
| Agribank CN Long An | 80204001 |
| Agribank CN Tân An | 80204002 |
| Agribank CN Bắc Tân An (Khu Vực 2 Thành Phố Tân An) | 80204019 |
| Agribank CN Bắc Đức Hòa (Khu Vực 3 Thành Phố Tân An) | 80204004 |
| Agribank CN Kiến Tường | 80204020 |
| Agribank CN Tân Hưng | 80204017 |
| Agribank CN Vĩnh Hưng | 80204018 |
| Agribank CN Mộc Hóa | 80204021 |
| Agribank CN Tân Thạnh Long An | 80204015 |
| Agribank CN Thạnh Hoá | 80204016 |
| Agribank CN Đức Huệ | 80204003 |
| Agribank CN Khu Vực Đức Hòa | 80204008 |
| Agribank CN Đông Đức Hòa (Huyện Đức Hoà) | 80204012 |
| Agribank CN Châu Thành Long An | 80204006 |
| Agribank CN Đông Long An (Tên Cũ Huyện Bến Lức) | 80204013 |
| Agribank CN Khu Vực Cầu Voi (Cầu Voi Long An) | 80204010 |
| Agribank CN Thủ Thừa (Thủ Thừa Long An) | 80204005 |
| Agribank CN Tân Trụ (Tân Trụ Long An) | 80204011 |
| Agribank CN Cần Đước (Cần Đước Long An) | 80204007 |
| Agribank CN Cần Giuộc (Cần Giuộc Long An) | 80204014 |
| Agribank CN Khu Vực Gò Đen (Khu Vực Gò Đen Long An) | 80204009 |
| Agribank CN Nam Định | 36204001 |
| Agribank CN Thành Phố Nam Định | 36204015 |
| Agribank CN Nghĩa Hưng | 36204006 |
| Agribank CN Đông Bình | 36204013 |
| Agribank CN Nam Trực | 36204004 |
| Agribank CN Trực Ninh | 36204008 |
| Agribank CN Xuân Trường | 36204011 |
| Agribank CN Giao Thuỷ | 36204010 |
| Agribank CN Cồn | 36204016 |
| Agribank CN Hải Hậu | 36204012 |
| Agribank CN Bắc Nam Định | 36204002 |
| Agribank CN Thành Nam | 36204014 |
| Agribank CN Mỹ Lộc | 36204009 |
| Agribank CN Vụ Bản | 36204003 |
| Agribank CN Ý Yên | 36204005 |
| Agribank CN Nam Ý Yên | 36204007 |
| Agribank CN Nghệ An | 40204001 |
| Agribank CN Cửa Lò | 40204013 |
| Agribank CN Thị Xã Hoàng Mai | 40204005 |
| Agribank CN Nghi Lộc | 40204008 |
| Agribank CN Quỳnh Lưu | 40204004 |
| Agribank CN Diễn Châu | 40204020 |
| Agribank CN Yên Thành | 40204021 |
| Agribank CN Tây Nghệ An | 40204019 |
| Agribank CN Quế Phong | 40204007 |
| Agribank CN Quỳ Châu | 40204018 |
| Agribank CN Kỳ Sơn | 40204012 |
| Agribank CN Tương Dương | 40204017 |
| Agribank CN Nghĩa Đàn | 40204003 |
| Agribank CN Quỳ Hợp | 40204006 |
| Agribank CN Con Cuông | 40204016 |
| Agribank CN Tân Kỳ | 40204015 |
| Agribank CN Anh Sơn | 40204022 |
| Agribank CN Nam Nghệ An | 40204002 |
| Agribank CN Đô Lương | 40204014 |
| Agribank CN Thanh Chương | 40204011 |
| Agribank CN Nam Đàn | 40204010 |
| Agribank CN Hưng Nguyên | 40204009 |
| Agribank CN Ninh Bình | 37204001 |
| Agribank CN Sông Vân | 37204008 |
| Agribank CN Tam Điệp | 37204010 |
| Agribank CN Nho Quan | 37204003 |
| Agribank CN Khu Vực Rịa | 37204012 |
| Agribank CN Gia Viễn | 37204007 |
| Agribank CN Khu Vực Gián Khẩu | 37204013 |
| Agribank CN Hoa Lư | 37204002 |
| Agribank CN Yên Khánh | 37204004 |
| Agribank CN Kim Sơn | 37204006 |
| Agribank CN Khu Vực Bình Minh | 37204011 |
| Agribank CN Yên Mô | 37204005 |
| Agribank CN Nam Ninh Bình (Thành Phố Ninh Bình) | 37204008 |
| Agribank CN Ninh Thuận | 58204001 |
| Agribank CN Phan Rang | 58204002 |
| Agribank CN Tháp Chàm | 58204006 |
| Agribank CN Đông Mỹ Hải | 58204008 |
| Agribank CN Bác Ái | 58204007 |
| Agribank CN Ninh Sơn | 58204003 |
| Agribank CN Ninh Hải | 58204004 |
| Agribank CN Ninh Phước | 58204005 |
| Agribank CN Phú Thọ | 25204001 |
| Agribank CN Thanh Miếu | 25204015 |
| Agribank CN Vân Cơ | 25204003 |
| Agribank CN Yên Lập | 25204012 |
| Agribank CN Cẩm Khê | 25204002 |
| Agribank CN Tam Nông | 25204011 |
| Agribank CN Lâm Thao | 25204005 |
| Agribank CN Thanh Sơn | 25204010 |
| Agribank CN Thanh Thuỷ | 25204013 |
| Agribank CN Tân Sơn | 25204008 |
| Agribank CN Phú Thọ 2 | 25204014 |
| Agribank CN Thị Xã Phú Thọ | 25204004 |
| Agribank CN Đoan Hùng | 25204016 |
| Agribank CN Hạ Hòa | 25204009 |
| Agribank CN Thanh Ba | 25204007 |
| Agribank CN Phù Ninh Phú Thọ | 25204006 |
| Agribank CN Phú Yên | 54204001 |
| Agribank CN Tuy Hoà | 54204002 |
| Agribank CN Nam Thành Phố Tuy Hoà | 54204011 |
| Agribank CN Sông Cầu | 54204008 |
| Agribank CN Đồng Xuân | 54204010 |
| Agribank CN Tuy An | 54204009 |
| Agribank CN Sơn Hoà | 54204003 |
| Agribank CN Sông Hinh | 54204004 |
| Agribank CN Tây Hoà | 54204007 |
| Agribank CN Phú Hoà | 54204005 |
| Agribank CN Đông Hoà | 54204006 |
| Agribank CN Quảng Nam | 49204001 |
| Agribank CN Tam Kỳ | 49204020 |
| Agribank CN Trường Xuân | 49204009 |
| Agribank CN Hội An | 49204011 |
| Agribank CN Cửa Đại | 49204002 |
| Agribank CN Tây Giang | 49204007 |
| Agribank CN Đông Giang | 49204025 |
| Agribank CN Đại Lộc | 49204008 |
| Agribank CN Điện Bàn | 49204021 |
| Agribank CN KCN Điện Nam - Điện Ngọc | 49204022 |
| Agribank CN Bắc Điện Bàn | 49204019 |
| Agribank CN Duy Xuyên | 49204023 |
| Agribank CN Nam Phước | 49204003 |
| Agribank CN Quế Sơn | 49204012 |
| Agribank CN Hương An | 49204004 |
| Agribank CN Nam Giang | 49204006 |
| Agribank CN Phước Sơn | 49204017 |
| Agribank CN Hiệp Đức | 49204005 |
| Agribank CN Thăng Bình | 49204018 |
| Agribank CN Tiên Phước | 49204024 |
| Agribank CN Bắc Trà My | 49204015 |
| Agribank CN Nam Trà My | 49204016 |
| Agribank CN Núi Thành | 49204027 |
| Agribank CN Khu Kinh Tế Mở Chu Lai | 49204010 |
| Agribank CN Tam Đàn | 49204014 |
| Agribank CN Phú Ninh | 49204026 |
| Agribank CN Nông Sơn | 49204013 |
| Agribank CN Quảng Ngãi | 51204001 |
| Agribank CN Thành Phố Quảng Ngãi | 51204015 |
| Agribank CN Sơn Tịnh | 51204009 |
| Agribank CN Bình Sơn | 51204003 |
| Agribank CN Dung Quất | 51204005 |
| Agribank CN Trà Bồng | 51204011 |
| Agribank CN Tư Nghĩa | 51204006 |
| Agribank CN Sơn Hà | 51204008 |
| Agribank CN Minh Long | 51204013 |
| Agribank CN Nghĩa Hành | 51204014 |
| Agribank CN Mộ Đức | 51204007 |
| Agribank CN Đức Phổ | 51204010 |
| Agribank CN Sa Huỳnh | 51204012 |
| Agribank CN Ba Tơ | 51204002 |
| Agribank CN Lý Sơn | 51204004 |
| Agribank CN Quảng Trị | 45204001 |
| Agribank CN Đông Hà | 45204002 |
| Agribank CN Thị Xã Quảng Trị | 45204007 |
| Agribank CN Vĩnh Linh | 45204010 |
| Agribank CN Hướng Hoá | 45204009 |
| Agribank CN Lao Bảo | 45204003 |
| Agribank CN Gio Linh | 45204008 |
| Agribank CN Đa Krông | 45204006 |
| Agribank CN Cam Lộ | 45204005 |
| Agribank CN Triệu Phong | 45204011 |
| Agribank CN Hải Lăng | 45204004 |
| Agribank CN Sóc Trăng | 94204001 |
| Agribank CN Thành Phố Sóc Trăng | 94204002 |
| Agribank CN Ba Xuyên | 94204003 |
| Agribank CN Châu Thành Sóc Trăng | 94204014 |
| Agribank CN Kế Sách | 94204005 |
| Agribank CN Mỹ Tú | 94204007 |
| Agribank CN Cù Lao Dung | 94204011 |
| Agribank CN Long Phú | 94204009 |
| Agribank CN Mỹ Xuyên | 94204006 |
| Agribank CN Thạnh Phú Sóc Trăng | 94204012 |
| Agribank CN Ngã Năm | 94204008 |
| Agribank CN Thạnh Trị Sóc Trăng | 94204004 |
| Agribank CN Vĩnh Châu | 94204010 |
| Agribank CN Trần Đề | 94204013 |
| Agribank CN Sơn La | 14204001 |
| Agribank CN Thành Phố Sơn La | 14204008 |
| Agribank CN Quỳnh Nhai | 14204004 |
| Agribank CN Thuận Châu | 14204003 |
| Agribank CN Mường La | 14204002 |
| Agribank CN Bắc Yên | 14204007 |
| Agribank CN Phù Yên Sơn La | 14204006 |
| Agribank CN Mộc Châu | 14204009 |
| Agribank CN Yên Châu | 14204010 |
| Agribank CN Mai Sơn | 14204011 |
| Agribank CN Sông Mã | 14204005 |
| Agribank CN Tây Ninh | 72204001 |
| Agribank CN Tân Biên | 72204009 |
| Agribank CN Khu Vực Mía Đường Tân Hưng | 72204003 |
| Agribank CN Tân Châu | 72204006 |
| Agribank CN Dương Minh Châu | 72204008 |
| Agribank CN Châu Thành Tây Ninh | 72204010 |
| Agribank CN Hòa Thành | 72204005 |
| Agribank CN Gò Dầu | 72204011 |
| Agribank CN Bến Cầu | 72204007 |
| Agribank CN KCN Trảng Bàng | 72204004 |
| Agribank CN Trảng Bàng | 72204002 |
| Agribank CN Thái Bình | 34204001 |
| Agribank CN Thành Phố Thái Bình | 34204008 |
| Agribank CN Thái Thụy | 34204003 |
| Agribank CN Tiền Hải | 34204005 |
| Agribank CN Kiến Xương | 34204010 |
| Agribank CN Vũ Thư | 34204004 |
| Agribank CN Bắc Thái Bình | 34204002 |
| Agribank CN Quỳnh Phụ | 34204007 |
| Agribank CN Hưng Hà | 34204011 |
| Agribank CN Đông Hưng | 34204006 |
| Agribank CN Thái Nguyên | 19204001 |
| Agribank CN Thành Phố Thái Nguyên | 19204011 |
| Agribank CN Sông Cầu Thái Nguyên | 19204008 |
| Agribank CN Sông Công | 19204005 |
| Agribank CN Định Hoá | 19204003 |
| Agribank CN Phú Lương | 19204009 |
| Agribank CN Đồng Hỷ | 19204006 |
| Agribank CN Võ Nhai | 19204004 |
| Agribank CN Đại Từ | 19204010 |
| Agribank CN Phổ Yên | 19204002 |
| Agribank CN Phú Bình | 19204007 |
| Agribank CN Thành Phố Thanh Hoá | 38204001 |
| Agribank CN Mường Lát | 38204033 |
| Agribank CN Quan Hóa | 38204016 |
| Agribank CN Bá Thước | 38204027 |
| Agribank CN Quan Sơn | 38204034 |
| Agribank CN Lang Chánh | 38204031 |
| Agribank CN Ngọc Lặc | 38204032 |
| Agribank CN Cẩm Thủy | 38204028 |
| Agribank CN Số 3 | 38204023 |
| Agribank CN Số 4 | 38204024 |
| Agribank CN Yên Định | 38204005 |
| Agribank CN Thọ Xuân | 38204004 |
| Agribank CN Lam Sơn | 38204006 |
| Agribank CN Triệu Sơn | 38204008 |
| Agribank CN Thiệu Hoá | 38204018 |
| Agribank CN Đông Sơn | 38204021 |
| Agribank CN Nam Thanh Hoá | 38204010 |
| Agribank CN Ba Đình | 38204025 |
| Agribank CN Số 2 | 38204013 |
| Agribank CN Thường Xuân | 38204007 |
| Agribank CN Như Xuân | 38204011 |
| Agribank CN Như Thanh | 38204017 |
| Agribank CN Nông Cống | 38204012 |
| Agribank CN Nghi Sơn | 38204019 |
| Agribank CN Tĩnh Gia | 38204015 |
| Agribank CN Bắc Thanh Hóa | 38204002 |
| Agribank CN Bỉm Sơn | 38204022 |
| Agribank CN Thạch Thành | 38204030 |
| Agribank CN Hà Trung | 38204003 |
| Agribank CN Vĩnh Lộc | 38204014 |
| Agribank CN Hoằng Hoá | 38204009 |
| Agribank CN Hậu Lộc | 38204020 |
| Agribank CN Nga Sơn | 38204029 |
| Agribank CN Thừa Thiên Huế | 46204001 |
| Agribank CN Nam Sông Hương | 46204002 |
| Agribank CN Bắc Sông Hương | 46204011 |
| Agribank CN Trường An | 46204003 |
| Agribank CN Phong Điền | 46204004 |
| Agribank CN Quảng Điền | 46204006 |
| Agribank CN Phú Vang | 46204009 |
| Agribank CN Hương Thủy | 46204007 |
| Agribank CN Hương Trà | 46204005 |
| Agribank CN A Lưới | 46204010 |
| Agribank CN Phú Lộc | 46204008 |
| Agribank CN Nam Đông | 46204012 |
| Agribank CN Tiền Giang | 82204001 |
| Agribank CN Thành Phố Mỹ Tho | 82204005 |
| Agribank CN KCN Mỹ Tho | 82204012 |
| Agribank CN Gò Công | 82204011 |
| Agribank CN Cai Lậy | 82204002 |
| Agribank CN Tân Phước | 82204004 |
| Agribank CN Cái Bè | 82204010 |
| Agribank CN Châu Thành | 82204009 |
| Agribank CN Chợ Gạo | 82204008 |
| Agribank CN Gò Công Tây | 82204007 |
| Agribank CN Gò Công Đông | 82204006 |
| Agribank CN Tân Phú Đông | 82204003 |
| Agribank CN Cần Thơ | 92204001 |
| Agribank CN Ô Môn | 92204003 |
| Agribank CN Bình Thuỷ | 92204008 |
| Agribank CN Cái Răng | 92204002 |
| Agribank CN Thốt Nốt | 92204004 |
| Agribank CN Cần Thơ 2 | 92204009 |
| Agribank CN Vĩnh Thạnh | 92204005 |
| Agribank CN Cờ Đỏ | 92204011 |
| Agribank CN Phong Điền Cần Thơ | 92204006 |
| Agribank CN Thới Lai | 92204007 |
| Agribank CN Đà Nẵng | 48204001 |
| Agribank CN KCN Hòa Khánh | 48204013 |
| Agribank CN Liên Chiểu | 48204008 |
| Agribank CN Chợ Cồn | 48204009 |
| Agribank CN Thanh Khê | 48204005 |
| Agribank CN Chi Lăng Đà Nẵng | 48204010 |
| Agribank CN Đống Đa Hải Châu | 48204011 |
| Agribank CN Ông Ích Khiêm | 48204015 |
| Agribank CN Chợ Mới Đà Nẵng | 48204012 |
| Agribank CN KCN Đà Nẵng | 48204014 |
| Agribank CN Sơn Trà | 48204007 |
| Agribank CN Ngũ Hành Sơn | 48204006 |
| Agribank CN Cẩm Lệ | 48204016 |
| Agribank CN Hòa Vang | 48204002 |
| Agribank CN Nam Đà Nẵng (Hải Châu Đà Nẵng) | 48204003 |
| Agribank CN Tân Chính | 48204017 |
| Agribank CN Trà Vinh | 84204001 |
| Agribank CN Thành Phố Trà Vinh | 84204010 |
| Agribank CN Số 1 | 84204008 |
| Agribank CN Nam Duyên Hải (Số 2) | 84204009 |
| Agribank CN Càng Long | 84204002 |
| Agribank CN Cầu Kè | 84204003 |
| Agribank CN Tiểu Cần | 84204004 |
| Agribank CN Châu Thành Trà Vinh | 84204011 |
| Agribank CN Cầu Ngang | 84204006 |
| Agribank CN Trà Cú | 84204005 |
| Agribank CN Duyên Hải | 84204007 |
| Agribank CN Tuyên Quang | 8204001 |
| Agribank CN Thành Phố Tuyên Quang | 8204006 |
| Agribank CN Lâm Bình | 8204008 |
| Agribank CN Na Hang | 8204007 |
| Agribank CN Chiêm Hoá | 8204005 |
| Agribank CN Hàm Yên | 8204004 |
| Agribank CN Yên Sơn | 8204002 |
| Agribank CN Sơn Dương | 8204003 |
| Agribank CN Vĩnh Long | 86204001 |
| Agribank CN Thành Phố Vĩnh Long | 86204009 |
| Agribank CN Long Hồ | 86204004 |
| Agribank CN KCN Hoà Phú | 86204008 |
| Agribank CN Mang Thít | 86204006 |
| Agribank CN Vũng Liêm | 86204005 |
| Agribank CN Tam Bình | 86204003 |
| Agribank CN Bình Minh | 86204002 |
| Agribank CN Trà Ôn | 86204010 |
| Agribank CN Bình Tân Vĩnh Long | 86204007 |
| Agribank CN Vĩnh Phúc | 26204001 |
| Agribank CN Vĩnh Yên | 26204010 |
| Agribank CN Lập Thạch | 26204005 |
| Agribank CN Tam Dương | 26204006 |
| Agribank CN Vĩnh Tường | 26204003 |
| Agribank CN Thổ Tang | 26204009 |
| Agribank CN Sông Lô | 26204012 |
| Agribank CN Vĩnh Phúc 2 | 26204002 |
| Agribank CN Tam Đảo | 26204007 |
| Agribank CN Bình Xuyên | 26204008 |
| Agribank CN Yên Lạc | 26204004 |
| Agribank CN Yên Bái | 15204001 |
| Agribank CN Thành Phố Yên Bái | 15204002 |
| Agribank CN Nghĩa Lộ | 15204011 |
| Agribank CN Lục Yên | 15204006 |
| Agribank CN Văn Yên | 15204009 |
| Agribank CN Mù Cang Chải | 15204010 |
| Agribank CN Trấn Yên | 15204008 |
| Agribank CN Trạm Tấu | 15204007 |
| Agribank CN Văn Chấn | 15204004 |
| Agribank CN Yên Bình | 15204005 |
| Agribank CN Thành Phố Yên Bái 2 | 15204003 |
| Agribank CN Quảng Ninh | 22204001 |
| Agribank CN Hạ Long | 22204011 |
| Agribank CN Khu Vực Bãi Cháy | 22204009 |
| Agribank CN Hạ Long 1 | 22204017 |
| Agribank CN Cao Thắng | 22204018 |
| Agribank CN Cẩm Phả | 22204012 |
| Agribank CN Nam Cẩm Phả | 22204019 |
| Agribank CN Bình Liêu | 22204008 |
| Agribank CN Tiên Yên | 22204006 |
| Agribank CN Ba Chẽ | 22204016 |
| Agribank CN Vân Đồn | 22204015 |
| Agribank CN Hoành Bồ | 22204014 |
| Agribank CN Quảng Yên | 22204004 |
| Agribank CN Cô Tô | 22204002 |
| Agribank CN Đông Quảng Ninh | 22204005 |
| Agribank CN Đầm Hà | 22204007 |
| Agribank CN Hải Hà | 22204013 |
| Agribank CN Tây Quảng Ninh | 22204003 |
| Agribank CN Mạo Khê | 22204020 |
| Agribank CN Uông Bí | 22204010 |
| Agribank CN Hoà Bình | 17204001 |
| Agribank CN Phương Lâm | 17204004 |
| Agribank CN Sông Đà | 17204013 |
| Agribank CN Đà Bắc | 17204002 |
| Agribank CN Kỳ Sơn Hòa Bình | 17204006 |
| Agribank CN Lương Sơn | 17204007 |
| Agribank CN Kim Bôi | 17204012 |
| Agribank CN Cao Phong | 17204005 |
| Agribank CN Tân Lạc | 17204008 |
| Agribank CN Mai Châu | 17204003 |
| Agribank CN Lạc Sơn | 17204009 |
| Agribank CN Yên Thủy | 17204010 |
| Agribank CN Lạc Thủy | 17204011 |
| Agribank CN Quảng Bình | 44204001 |
| Agribank CN Quang Trung | 44204007 |
| Agribank CN Lý Thường Kiệt Đồng Hới | 44204008 |
| Agribank CN Trần Hưng Đạo | 44204006 |
| Agribank CN Lý Thái Tổ | 44204011 |
| Agribank CN Quảng Ninh Quảng Bình | 44204004 |
| Agribank CN Lệ Thuỷ | 44204003 |
| Agribank CN Bắc Quảng Bình | 44204002 |
| Agribank CN Minh Hoá | 44204010 |
| Agribank CN Tuyên Hoá | 44204009 |
| Agribank CN Quảng Trạch | 44204005 |
Sự Khác Biệt Giữa Mã Bank Code Agribank Và Mã Swift Code Agribank
Trên thực tế, cả Mã Citad Agribank và Mã Swift Code Agribank đều đóng vai trò quan trọng trong lĩnh vực ngân hàng, tuy nhiên, chúng có những điểm tương đồng và khác biệt quan trọng sau đây:
Giống Nhau
Cả hai loại mã, bao gồm Mã Citad Agribank và Mã Swift Code Agribank, đều gồm 8 ký tự và được sử dụng để thực hiện các giao dịch ngân hàng. Điều này giúp giảm thiểu chi phí và tăng tốc độ xử lý trong các giao dịch có quy mô lớn.
Khác Nhau
Mã Citad Agribank:
- Được cấp bởi Ngân hàng Nhà nước Trung Ương cho các ngân hàng hoạt động trong phạm vi lãnh thổ quốc gia.
- Gồm 8 chữ số và thể hiện thông tin về ngân hàng hoạt động trong quốc gia.
- Thường được sử dụng cho các giao dịch trong nước.
Mã Swift Code Agribank:
- Là một chuỗi mã đặc biệt, duy nhất mà các ngân hàng sử dụng để thực hiện các giao dịch liên ngân hàng quốc tế.
- Cấu trúc của mã Swift Code Agribank bao gồm 8 ký tự, thường là các ký tự chữ in hoa.
- Thể hiện thông tin về ngân hàng trong giao dịch quốc tế.
- Thường được sử dụng cho các giao dịch quốc tế.
Danh Sách Mã Citad Một Số Ngân Hàng Khác Tại Việt Nam
Dưới đây là danh sách mã CITAD của một số ngân hàng khác tại Việt Nam. Điều này sẽ giúp bạn tiếp cận thông tin quan trọng và quan trọng để thực hiện các giao dịch ngân hàng một cách dễ dàng và an toàn. Hãy cùng chúng tôi theo dõi danh sách dưới đây để biết mã Citad của các ngân hàng mà bạn đang quan tâm nhé :
| TÊN NGÂN HÀNG | Mã CITAD |
|---|---|
| Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Vietcombank | 01203001 |
| Ngân Hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam - Techcombank | 01310001 |
| Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Vietinbank | 01201001 |
| Ngân Hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - VPBank | 01309001 |
| Ngân Hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín - Sacombank | 79303001 |
| Ngân Hàng TMCP Quân Đội - MBBank | 01311001 |
| Ngân Hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam - BIDV | 01202001 |
| Ngân Hàng NN & PT Nông Thôn Việt Nam - Agribank | 01204009 |
| Ngân Hàng TMCP Á Châu - ACB | 79307001 |
| Ngân Hàng TMCP Tiên Phong - TPBank | 01358001 |
| Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - SCB | 79334001 |
| Ngân Hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam - VIB | 79314013 |
| Ngân Hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam - Eximbank | 79305001 |
| Ngân Hàng TMCP Phát Triển Thành Phố Hồ Chí Minh - HDBank | 79321001 |
| Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội - SHB | 01348002 |
| Ngân Hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam - LPBank | 01357001 |
| Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam - Shinhan Bank | 79616001 |
| Ngân Hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam - PVCombank | 01360002 |
| Ngân Hàng TMCP Đông Nam Á - SeaBank | 01317001 |
| Ngân Hàng TMCP Bản Việt - BVBank | 79327001 |
| Ngân Hàng TMCP Bắc Á - BacABank | 40313001 |
| Ngân Hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam - MSB | 01302001 |
| Ngân Hàng TNHH MTV Standard Chartered Việt Nam - Standard Chartered | 01604001 |
| Ngân Hàng TMCP Quốc Dân - NCB | 01352002 |
| Ngân Hàng TMCP Việt Nam Thương Tín - VietBank | 79356001 |
| Ngân Hàng TMCP Nam Á - NamABank | 79306001 |
| Ngân Hàng TMCP Kiên Long - KienLongBank | 79353001 |
| Ngân Hàng TMCP Bảo Việt - BAOVIET Bank | 01359001 |
| Ngân Hàng Thương Mại TNHH MTV Đại Dương - OceanBank | 01319001 |
| Ngân Hàng TMCP Đông Á - DongABank | 48304001 |
| Ngân Hàng Thương Mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu - GPBank | 79320001 |
| Ngân Hàng TMCP Thịnh Vượng Và Phát Triển - PG Bank | 01341001 |
| Ngân Hàng Thương Mại TNHH MTV Xây Dựng Việt Nam - CBBank | 79339002 |
| Ngân Hàng TMCP Phương Đông - OCB | 79333001 |
| Ngân Hàng TMCP An Bình - ABBank | 01323002 |
| Ngân Hàng TMCP Việt Á - VietABank | 01355002 |
| Ngân Hàng TMCP Sài Gòn Công Thương - Saigonbank | 79308001 |
| Ngân Hàng TNHH MTV HSBC Việt Nam - HSBC | 79617001 |
| Ngân hàng TNHH MTV Woori VN - Woori Bank | 01663001 |
| Ngân Hàng TNHH MTV United Overseas Việt Nam - UOB | 79665001 |
| Ngân Hàng TNHH MTV Public Việt Nam - Public Bank | 01501001 |
| Ngân Hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam - Hong Leong Bank | 79603001 |
| Ngân Hàng TNHH Indovina - Indovina Bank | 79502001 |
| Ngân hàng TNHH MTV ANZ Việt Nam - ANZ Bank | 79602001 |
| Ngân Hàng Hợp Tác Xã Việt Nam - Co-opBank | 01901001 |
| Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam - VDB | 01208001 |
| Ngân Hàng Liên Doanh Việt - Nga - VRB | 01505001 |
| Ngân Hàng Chính Sách Xã Hội - VBSP | 01207004 |
| Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam - SVB | 01101100 |
| Kho Bạc Nhà Nước Việt Nam | 01701001 |
Trên đây là những thông tin tổng quan về mã Citad ngân hàng Agribank. Hy vọng những thông tin Địa Điểm Bank đã chia sẻ sẽ giúp bạn có thể hiểu rõ hơn về mã Citad và sử dụng mã Citad một cách chính xác. Chúc bạn có những trải nghiệm giao dịch thuận lợi với ngân hàng Agribank!
Xem Thêm :
- Tổng Đài Agribank 24/7 Và Số Hotline Hỗ Trợ Theo Tỉnh Thành
- Cập Nhật Giờ Làm Việc Agribank Và Chi Nhánh Mới Nhất